Cách dùng "我是看不惯你" (wǒ shì kàn bù guàn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我是看不惯你
Tôi không ưa cái kiểu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是因为我纠正了你的错别字 是吗 对啊 | jiù shì yīn wèi wǒ jiū zhèng le nǐ de cuò bié zì shì ma duì a | Chỉ vì tôi đã sửa lỗi chính tả cho cô, đúng không? Phải đấy. |
| 2▶ | 我是看不惯你 | wǒ shì kàn bù guàn nǐ | Tôi không ưa cái kiểu |
| 3 | 自以为书读得比我多 | zì yǐ wéi shū dú dé bǐ wǒ duō | tự cho là mình đọc nhiều sách hơn tôi, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 5 of 9)
HSK 3
0:03s
chén shèng wú guǎng huáng jì guāng zhè zhǒng tè bié hǎo kànTrần Thắng, Ngô Quảng, Hoàng Kế Quang các kiểu. Hay lắm luôn.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gǎo liǎng zhāng 《 wǎ ěr tè bǎo wèi sà lā rè wō 》tôi kiếm hai vé "Walter bảo vệ Sarajevo".

HSK 4
0:03s
xíng nà xià le bān wǒ zài chǎng mén kǒu děng nǐ aĐược. Vậy tan làm, tôi đợi cô ở cổng xưởng nhé.

HSK 5
0:03s
zǒu jiā lǐ zuò huì qù mā tā hái yào xùn liàn neVào nhà ngồi chơi một lát đi. Mẹ à, anh ấy còn phải tập luyện nữa.

HSK 5
0:03s
jīn ér jīn ér bù xùn liàn wǒ yě bú shì měi tiān dōu xùn liàn deHôm nay... Hôm nay không tập luyện. Không phải ngày nào tôi cũng tập luyện.

HSK 3
0:03s
zhēn hǎo wǎn shàng ā yí gěi nǐ zuò jǐ gè hǎo chī deTốt quá. Tối nay cô làm mấy món ngon cho cháu.

HSK 7
0:03s
shá tóng shì ya nà shì xǔ zhǔ rèn jiā ér zi aĐồng nghiệp gì chứ? Đó là con trai chủ nhiệm Hứa đấy.

HSK 4
0:03s
bù xíng xiān bié nòng le nǐ xià lái jiā lǐ lái kè rén lái lái lái kuài láiKhoan hãy làm. Anh xuống đây đi, nhà có khách. Mau lại đây.

HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ jiè shào yī xià a zhè jiù shì liú jiě jiè shào nà ge duì xiàngEm giới thiệu với anh nhé, đây là người mà chị Lưu giới thiệu,

HSK 3
0:03s
wǒ dōu děng nǐ liǎng gè xiǎo shí le wǒ dōu děng è letôi đợi cô hai tiếng đồng hồ rồi, tôi đợi đến đói luôn rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhè ge bì luó chūn shì suì mò bù hǎo hēcòn Bích Loa Xuân này của chú là trà vụn, không ngon đâu.






