Cách dùng "行 那下了班 我在厂门口等你啊" (xíng nà xià le bān wǒ zài chǎng mén kǒu děng nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
行 那下了班 我在厂门口等你啊
Được. Vậy tan làm, tôi đợi cô ở cổng xưởng nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:53
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 特热闹那个 | tè rè nào nà ge | phim náo nhiệt ấy. |
| 2▶ | 行 那下了班 我在厂门口等你啊 | xíng nà xià le bān wǒ zài chǎng mén kǒu děng nǐ a | Được. Vậy tan làm, tôi đợi cô ở cổng xưởng nhé. |
| 3 | 费霓 | fèi ní | Phí Nghê! |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
mā xiàn zài xiǎng tōng le wǒ gēn nǐ bà yě shāng liáng guò leBây giờ mẹ cũng nghĩ thông suốt rồi, mẹ với bố con cũng đã bàn bạc với nhau,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?








