Cách dùng "行 那下了班 我在厂门口等你啊" (xíng nà xià le bān wǒ zài chǎng mén kǒu děng nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
行 那下了班 我在厂门口等你啊
Được. Vậy tan làm, tôi đợi cô ở cổng xưởng nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:53
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 特热闹那个 | tè rè nào nà ge | phim náo nhiệt ấy. |
| 2▶ | 行 那下了班 我在厂门口等你啊 | xíng nà xià le bān wǒ zài chǎng mén kǒu děng nǐ a | Được. Vậy tan làm, tôi đợi cô ở cổng xưởng nhé. |
| 3 | 费霓 | fèi ní | Phí Nghê! |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ chǎng lǐ gōng zuò ràng gěi tā gēcô ấy sẽ nhường công việc ở xưởng cho anh cô ấy.

HSK 2
0:03s
mā nǐ zhè huà shuō de nà jiù shì qiáo bù qǐ gōng rén jiē jí leMẹ nói như thế là coi thường giai cấp công nhân rồi.

HSK 1
0:03s
wǒ shén me shí hòu qiáo bù qǐ gōng rén jiē jí leMẹ coi thường giai cấp công nhân bao giờ?

HSK 3
0:03s
zhè bù gāng gāng nín zài zhè shuō de ma nǐ bié gěi wǒ xiā shuō bā dào deMẹ vừa mới nói xong đó thôi. Con đừng nói năng xằng bậy.

HSK 3
0:03s
jiù zài zhè ér nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ jiù bù xiǎo shēng nǐ xiǎo diǎn shēngNgay ở đây này. Con nói nhỏ thôi! Con không nói nhỏ đấy. Con nhỏ tiếng thôi!

HSK 7
0:03s
nǐ gè chòu xiǎo zi wǒ jiù yào zhǎo yí gè pǔ tōng de chē jiān gōng rénCái thằng ranh này! Con cứ thích tìm một công nhân phân xưởng bình thường đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì fǎn duì wǒ jiù zài chǎng lǐ dà sì xuān chuánNếu mẹ phản đối, con sẽ đi rêu rao khắp cái xưởng này,

HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ qiáo bù qǐ gōng rén jiē jí bié dǎ le mā téngcon sẽ nói là mẹ coi thường giai cấp công nhân. Đừng đánh nữa mẹ ơi! Đau!

HSK 4
0:03s
zhè jǐ nián tā yì zhí yào shēn qǐng qù shàng dà xuémấy năm nay nó cứ xin đi học đại học cho bằng được.

HSK 6
0:03s
mā nǐ xiǎng xiǎng a néng jià gěi yè fēng wǒMẹ à, mẹ nghĩ mà xem, được gả cho Diệp Phong con đây,

HSK 7
0:03s
nà shuí hái xī dé shàng dà xué a shì bú shìthì còn ai thèm đi học đại học nữa? Phải không nào?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè cì wǒ bǎo zhèng yí dìng bú huì shuì zháo leLần này tôi hứa nhất định sẽ không ngủ gật.

HSK 5
0:03s
nǐ zuó tiān gēn wǒ shuō nà xiē huà ya wǒ huí qù zǐ xì xiǎng leNhững lời hôm qua cô nói với tôi, về nhà tôi đã suy nghĩ kỹ rồi.





