Cách dùng "一直飘飘忽忽的" (yì zhí piāo piāo hū hū de) trong hội thoại tiếng Trung
一直飘飘忽忽的
cứ bấp bênh mãi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
16:44
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可我也没想到你上大学这事 | kě wǒ yě méi xiǎng dào nǐ shàng dà xué zhè shì | Nhưng tôi cũng không ngờ chuyện học đại học của cậu |
| 2▶ | 一直飘飘忽忽的 | yì zhí piāo piāo hū hū de | cứ bấp bênh mãi, |
| 3 | 也没个定数 | yě méi gè dìng shù | chẳng chắc chắn gì cả. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yuàn yì tā bú huì bù dā yìng dechỉ cần tôi muốn, bà ấy sẽ không phản đối đâu.

HSK 1
0:03s
wǒ jué de zhè bú shì shén me wèn tí fèi níTôi thấy chuyện này không phải vấn đề. Phí Nghê.

HSK 7
0:03s
yì zhí zài xiāng xià chā duì mǎ shàng jiù yào huí chéng letrước giờ đi lao động ở nông thôn, sắp tới anh ấy sẽ về thành phố.

HSK 3
0:03s
kě néng huì bǎ wǒ de gōng zuò ràng gěi tācó lẽ sẽ để anh ấy làm công việc hiện tại của tôi.

HSK 2
0:03s
shì nǐ bà nǐ mā ràng nǐ zhè me zuò de ma bú shìLà bố mẹ cô bảo cô làm vậy sao? Không phải,

HSK 4
0:03s
qí shí zhè fèn gōng zuò běn lái jiù shì tā deThật ra công việc này vốn dĩ là của anh ấy,

HSK 6
0:03s
dāng chū àn guī dìng xià xiāng de rén yīng gāi shì wǒđáng lẽ theo quy định người phải về nông thôn là tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ zuò yī fú nà shuō bái le jiù shì gè wú yè yóu mínCô tự may quần áo, nói trắng ra thì là thất nghiệp.

HSK 3
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a fèi ní wǒ míng báiÝ tôi không phải thế đâu Phí Nghê. Tôi hiểu mà.

HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài kuài lái kàn shàng miàn yǒu nǐ de bào dàoMau. Mau lại đây xem. Trên này có bài viết về con đấy.

HSK 5
0:03s
zhè ge jiào líng yī de jì zhě ya shì bú shì rèn shí nǐ aCó phải cô phóng viên tên Lăng Y này quen biết con không?

HSK 6
0:03s
tīng zhè míng zì xiàng shì gè nǚ jì zhě a nǐ huí tóu dǎ tīng dǎ tīngNghe tên này hình như là phóng viên nữ đấy. Sau này con hỏi thăm xem,

HSK 7
0:03s





