Cách dùng "再耽误了自己的终身大事" (zài dān wù le zì jǐ de zhōng shēn dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
再耽误了自己的终身大事
rồi lại lỡ dở chuyện lớn cả đời mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:27
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真是怕你为了上大学 去照顾那个英雄 | wǒ zhēn shì pà nǐ wèi le shàng dà xué qù zhào gù nà ge yīng xióng | Mẹ thật sự sợ con vì muốn học đại học mà đi chăm sóc người anh hùng đó, |
| 2▶ | 再耽误了自己的终身大事 | zài dān wù le zì jǐ de zhōng shēn dà shì | rồi lại lỡ dở chuyện lớn cả đời mình. |
| 3 | 爸 | bà | Bố, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
tuō zhe bù huí lái dòng bù dòng jiù fēn shǒucứ chần chừ không chịu về, hơi tí là chia tay.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà kě bù xíng bà mā méi zài jiā wǒ shì nǐ gē wǒ shuō le suànThế thì không được. Bố mẹ không có nhà, anh là anh trai em, anh là người quyết định.

HSK 4
0:03s
zhè me xīn de qiān bǐ hé gěi wǒ yòng kě xī leHộp bút mới thế này, để anh dùng thì phí quá.

HSK 6
0:03s
jiā lǐ yǒu wǒ zhè ge dāng gē de ne hái lún bú dào nǐ qù běi dà huāngTrong nhà đã có người anh trai là anh đây, chưa đến lượt em đi Bắc Đại Hoang đâu.

HSK 5
0:03s
dàn zán bú shì dōu shuō hǎo le ma děng mā yī tuì xiūNhưng chúng ta đã thống nhất rồi mà? Đợi mẹ nghỉ hưu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yì zhí yǐ lái dōu shì nǐ zài wèi wǒ fù chū(Từ trước tới nay, luôn là anh hy sinh cho em.)

HSK 7
0:03s
nà wǒ shàng nǎ zhǎo zhè me hǎo de sǎo zi yaThế tôi biết tìm đâu ra người chị dâu tốt như cậu chứ?

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bié zhè me shuō nǐ tīng wǒ shuō wánKhông, cậu đừng nói vậy. Cậu nghe tôi nói hết đã.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ què méi néng fā xiàn nǐ men de nán chǔnhưng tôi lại không nhận ra nỗi khổ của hai người.

HSK 3
0:03s
kě wǒ yě méi xiǎng dào nǐ shàng dà xué zhè shìNhưng tôi cũng không ngờ chuyện học đại học của cậu

HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng sān gè yuè zhī nèi jiù ràng wǒ gē lái qǔ nǐTôi bảo đảm trong vòng ba tháng sẽ bảo anh trai tôi đến cưới cậu,

HSK 1
0:03s
shì bú shì yǒu rén gěi wǒ zhāng luó xiāng qīn de shì ércó người định lo chuyện xem mắt cho con phải không?





