Cách dùng "这一去就要是好几年呐" (zhè yī qù jiù yào shì hǎo jǐ nián nà) trong hội thoại tiếng Trung
这一去就要是好几年呐
đi một cái là mấy năm trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:25
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想想啊 你们两个要是真的结了婚 她去上了大学 | xiǎng xiǎng a nǐ men liǎng gè yào shì zhēn de jié le hūn tā qù shàng le dà xué | Thử nghĩ mà xem, nếu hai đứa thật sự kết hôn, nó lại đi học đại học, |
| 2▶ | 这一去就要是好几年呐 | zhè yī qù jiù yào shì hǎo jǐ nián nà | đi một cái là mấy năm trời. |
| 3 | 你不成光棍啦 | nǐ bù chéng guāng gùn la | Chẳng phải con thành trai độc thân à? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
mā xiàn zài xiǎng tōng le wǒ gēn nǐ bà yě shāng liáng guò leBây giờ mẹ cũng nghĩ thông suốt rồi, mẹ với bố con cũng đã bàn bạc với nhau,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me yàng de duì xiàng zhǎo bù zhe mā míng tiān jiù gěi nǐ zhāng luóđối tượng nào mà chẳng tìm được? Ngày mai mẹ sẽ thu xếp cho con ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a nǐ mā gēn wǒ shuō nǐ yào zhǎo duì xiàngChị nói em nghe, mẹ em bảo em muốn tìm người yêu

HSK 5
0:03s
tā rèn shí wǒ shuō bù dìng nǐ yě rèn shí tā neAnh ấy quen em ạ? Biết đâu em cũng quen cậu ấy đấy.

HSK 6
0:03s
zhè ge huí tóu wǒ zài fàng xīn ba liú jiě wǒ mā bù hái dé tīng wǒ de- Chuyện này để sau tôi... - Yên tâm đi chị Lưu. Mẹ em vẫn phải nghe em mà.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān liáo zhe wǒ jiā lǐ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu lehai đứa trò chuyện đi nhé, nhà chị vẫn còn việc, chị đi trước đây.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu gàn xiē shén me ya zuì jìn yǒu bǐ sài maanh hay làm những gì? Gần đây có thi đấu không?








