Cách dùng "会让人变成那副鬼样子" (huì ràng rén biàn chéng nà fù guǐ yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung

huìràngrénbiànchéngguǐyàngzi

mà biến người ta thành ra bộ dạng quái quỷ này nhỉ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
24:33
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这嫁山娘怎么回事zhè jià shān niáng zěn me huí shìKhông hiểu cái kiểu gả cho Thần Núi này là thế nào
2会让人变成那副鬼样子huì ràng rén biàn chéng nà fù guǐ yàng zimà biến người ta thành ra bộ dạng quái quỷ này nhỉ?
3zhèƠ kìa.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 4 of 5)
卖布喽 快来看一看
HSK 6
0:03s
mài bù lóu kuài lái kàn yī kànBán vải đây. Mau lại đây xem thử đi nào.

那如果我让你对我负责
HSK 4
0:03s
nà rú guǒ wǒ ràng nǐ duì wǒ fù zéVậy nếu tôi bảo anh chịu trách nhiệm

我就知道 你是个伪君子
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ shì gè wěi jūn zǐTôi biết ngay anh là kẻ ngụy quân tử mà.

我才刚跟你认识一天就一辈子
HSK 6
0:03s
wǒ cái gāng gēn nǐ rèn shí yī tiān jiù yī bèi zi♪ Chuyện cũ nổi trôi, loang lổ trên trang giấy ♪ Tôi mới quen anh có một ngày mà anh đã đòi cả đời luôn rồi.

你不是真的以为我喜欢你吧
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì zhēn de yǐ wéi wǒ xǐ huān nǐ ba♪ Có chăng là duyên phận, gõ ngoài song cửa ♪ Anh tưởng tôi thích anh thật à?

我走了 别跟着我
HSK 2
0:03s
wǒ zǒu le bié gēn zhe wǒ♪ Hãm mình trong khốn cảnh, hà cớ phải hỏi nhiều ♪ Tôi đi đây, đừng đi theo tôi.

慢着骑 小心前面的人
HSK 3
0:03s
màn zhe qí xiǎo xīn qián miàn de rénCưỡi chậm thôi. ♪ Còn câu chuyện kia, đã hạ đất bén rễ ♪ Cẩn thận người phía trước.

我觉得这条还挺好看的 应该挺 真以为来逛街的
HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè tiáo hái tǐng hǎo kàn de yīng gāi tǐng zhēn yǐ wéi lái guàng jiē deCon thấy sợi này cũng khá đẹp, chắc có lẽ... Cậu tưởng mình tới đây để dạo phố à?

我教的 我教得好
HSK 2
0:03s
wǒ jiào de wǒ jiào dé hǎoMình dạy ra nó mà. Mình dạy giỏi.

这新娘喜服 怎么看着这么眼熟呢
HSK 5
0:03s
zhè xīn niáng xǐ fú zěn me kàn zhe zhè me yǎn shú neSao váy cưới của cô dâu trông quen quen thế nhỉ?

原来那个婉朵是去嫁山娘的
HSK 6
0:03s
yuán lái nà ge wǎn duǒ shì qù jià shān niáng deThì ra Uyển Đóa chính là cô dâu của Thần Núi.

姑娘 你这就有点尴尬了
HSK 6
0:03s
gū niáng nǐ zhè jiù yǒu diǎn gān gà leCô gái, cô làm vậy khiến tôi khó xử đấy.

抢亲了 新娘子被抢跑了
HSK 5
0:03s
qiǎng qīn le xīn niáng zǐ bèi qiǎng pǎo leCướp dâu kìa, cô dâu bị bắt đi rồi.

你干了什么呀 我们才进来一炷香的时间都不到
HSK 5
0:03s
nǐ gàn le shén me ya wǒ men cái jìn lái yī zhù xiāng de shí jiān dōu bú dàoAnh làm gì vậy? Chúng ta mới vào trong chưa đầy một nén hương đấy.

我什么都没干呀 我只不过戴了个银饰 骚了一下
HSK 5
0:03s
wǒ shén me dōu méi gàn ya wǒ zhǐ bù guò dài le gè yín shì sāo le yī xiàTôi có làm gì đâu. Tôi chỉ đeo món trang sức bạc làm điệu một tí thôi mà.

有没有看到两个像在逃跑的男人 什么
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu kàn dào liǎng gè xiàng zài táo pǎo de nán rén shén meAnh có nhìn thấy hai người đàn ông chạy qua đây không? Gì cơ?

没看见 没看见 忙着呢 走吧 走吧
HSK 2
0:03s
méi kàn jiàn méi kàn jiàn máng zhe ne zǒu ba zǒu bamột người đẹp trai, trắng trẻo không? Không nhìn thấy, không nhìn thấy. Tôi đang bận. Đi đi, đi đi.

反正我们最后 都是要去洗骨峒会合的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ men zuì hòu dōu shì yào qù xǐ gǔ dòng huì hé deDù gì cuối cùng chúng ta cũng phải gặp nhau ở động Tẩy Cốt

那新娘怎么回事啊 你跟她认识吗
HSK 5
0:03s
nà xīn niáng zěn me huí shì a nǐ gēn tā rèn shí maCô dâu đó là thế nào vậy? Anh quen cô ấy à?

这说明她对我们很熟悉
HSK 4
0:03s
zhè shuō míng tā duì wǒ men hěn shú xīchứng tỏ cô ấy biết rất rõ chúng tôi.