Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "死道士 臭道士" (sǐ dào shì chòu dào shì) trong hội thoại tiếng Trung

死道士 臭道士

sǐ dào shì chòu dào shì

Tên đạo sĩ chết bằm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
10:10
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臭道士 你毛都没长齐 在这儿和我装什么装啊chòu dào shì nǐ máo dōu méi zhǎng qí zài zhè ér hé wǒ zhuāng shén me zhuāng aCái tên đạo sĩ chết tiệt này! Miệng còn hôi sữa mà cũng bày đặt vờ vịt gì lắm thế.
2死道士 臭道士sǐ dào shì chòu dào shìTên đạo sĩ chết bằm.
3明明什么都没有经历过míng míng shén me dōu méi yǒu jīng lì guòRõ ràng chưa trải đời

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 3 of 5)
我们现在可是一等通缉犯
HSK 3
0:03s
wǒ men xiàn zài kě shì yī děng tōng jī fànBây giờ chúng ta là tội phạm bị truy nã cấp một,
你怎么能算这么准呢 以后遇到麻烦的情况
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng suàn zhè me zhǔn ne yǐ hòu yù dào má fán de qíng kuàngSao anh có thể tính toán chuẩn vậy nhỉ? Nếu sau này gặp rắc rối,
我会在你后面给你留后路的
HSK 4
0:03s
wǒ huì zài nǐ hòu miàn gěi nǐ liú hòu lù detôi sẽ chừa đường lui cho anh ở phía sau.
你也会给我留退路的吧
HSK 4
0:03s
nǐ yě huì gěi wǒ liú tuì lù de baanh cũng sẽ chừa đường lui cho tôi nhỉ.
哥哥 哥哥 我们去那边看看 好 你慢点跑
HSK 2
0:03s
gē gē gē gē wǒ men qù nà biān kàn kàn hǎo nǐ màn diǎn pǎoAnh ơi, anh ơi, chúng ta qua bên đó xem đi. Được, em chạy chậm thôi.
那跟你们 就一定能等到他 那你多想了
HSK 4
0:03s
nà gēn nǐ men jiù yí dìng néng děng dào tā nà nǐ duō xiǎng le[Tiệm tạp hóa] tôi đi theo các anh, chắc chắn sẽ chờ được anh ta xuất hiện. Vậy thì cô nghĩ nhiều rồi,
还有啊 不要指望我们帮你 解决那莫云高什么的
HSK 7
0:03s
hái yǒu a bú yào zhǐ wàng wǒ men bāng nǐ jiě jué nà mò yún gāo shén me deCòn nữa, đừng mong bọn tôi sẽ giúp cô xử lý cái tên Mạc Vân Cao kia.
我现在救我师父 没空搭理他
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài jiù wǒ shī fù méi kòng dā lǐ tāBây giờ tôi lo cứu sư phụ, không rảnh để ý đến anh ta.
帮我来一块 好嘞 客官
HSK 2
0:03s
bāng wǒ lái yī kuài hǎo lei kè guānCho tôi một suất. Có ngay đây.
而且这祭司死了 怎么大家一点反应都没有
HSK 5
0:03s
ér qiě zhè jì sī sǐ le zěn me dà jiā yì diǎn fǎn yìng dōu méi yǒuMà thầy tế chết rồi, sao mọi người chẳng có phản ứng gì vậy?
你没听到刚才新祭司的事吗
HSK 3
0:03s
nǐ méi tīng dào gāng cái xīn jì sī de shì maAnh không nghe chuyện thầy tế mới lúc nãy à?
这里应该就是洗骨大会了吧
HSK 5
0:03s
zhè lǐ yīng gāi jiù shì xǐ gǔ dà huì le baChỗ này chắc là đại hội Tẩy Cốt nhỉ?
怎么大家把骨殖瓮放在这儿之后 就走了呢
HSK 4
0:03s
zěn me dà jiā bǎ gǔ shi wèng fàng zài zhè ér zhī hòu jiù zǒu le neSao mọi người lại đặt hũ cốt ở đấy xong rồi đi vậy?
我们这儿的人是不会去洗骨的
HSK 2
0:03s
wǒ men zhè ér de rén shì bú huì qù xǐ gǔ deNgười ở đây sẽ không đi tẩy cốt.
一块儿进去吗 不行 不行
HSK 3
0:03s
yī kuài ér jìn qù ma bù xíng bù xíngvào trong đó được không? Không được. Không được.
不是说好去洗骨峒找族长吗
HSK 1
0:03s
bú shì shuō hǎo qù xǐ gǔ dòng zhǎo zú zhǎng maĐã nói sẽ vào động Tẩy Cốt tìm tộc trưởng cơ mà,
怎么现在只能让我师父自己去啊
HSK 6
0:03s
zěn me xiàn zài zhǐ néng ràng wǒ shī fù zì jǐ qù asao giờ chỉ cho mình sư phụ tôi vào thôi vậy?
先分散开 再找机会混进嫁山娘的队伍里
HSK 6
0:03s
xiān fēn sàn kāi zài zhǎo jī huì hùn jìn jià shān niáng de duì wǔ lǐTản ra trước rồi tìm cơ hội trà trộn vào đoàn đưa dâu của Thần Núi.
我先跟过去 你们找机会混进去
HSK 6
0:03s
wǒ xiān gēn guò qù nǐ men zhǎo jī huì hùn jìn qùTôi theo vào trước. Các cậu tìm cơ hội trà trộn vào nhé.
卖布喽 快来看一看
HSK 6
0:03s
mài bù lóu kuài lái kàn yī kànBán vải đây. Mau lại đây xem thử đi nào.