Cách dùng "我走了 别跟着我" (wǒ zǒu le bié gēn zhe wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

zǒule biégēnzhe

♪ Hãm mình trong khốn cảnh, hà cớ phải hỏi nhiều ♪ Tôi đi đây, đừng đi theo tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
22:10
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不是真的以为我喜欢你吧nǐ bú shì zhēn de yǐ wéi wǒ xǐ huān nǐ ba♪ Có chăng là duyên phận, gõ ngoài song cửa ♪ Anh tưởng tôi thích anh thật à?
2我走了 别跟着我wǒ zǒu le bié gēn zhe wǒ♪ Hãm mình trong khốn cảnh, hà cớ phải hỏi nhiều ♪ Tôi đi đây, đừng đi theo tôi.
3慢着骑 小心前面的人màn zhe qí xiǎo xīn qián miàn de rénCưỡi chậm thôi. ♪ Còn câu chuyện kia, đã hạ đất bén rễ ♪ Cẩn thận người phía trước.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
你也是张家人 你对族长的事了解吗
HSK 3
0:03s
nǐ yě shì zhāng jiā rén nǐ duì zú zhǎng de shì liǎo jiě maCậu cũng là người nhà họ Trương, cậu có biết chuyện của tộc trưởng không?

有一个类似的纹身 你说我们这初来乍到的
HSK 5
0:03s
yǒu yí gè lèi sì de wén shēn nǐ shuō wǒ men zhè chū lái zhà dào demột hình xăm tương tự ở đây. Cậu nói xem, chúng tôi chân ướt chân ráo tới đây,

但族长为什么会无缘无故 跟人讲纹身的事呢
HSK 3
0:03s
dàn zú zhǎng wèi shén me huì wú yuán wú gù gēn rén jiǎng wén shēn de shì neNhưng tại sao tộc trưởng lại vô duyên vô cớ nói chuyện hình xăm với người khác chứ?

说什么呢 族长怎么可能是那样的人
HSK 2
0:03s
shuō shén me ne zú zhǎng zěn me kě néng shì nà yàng de rénNói gì vậy chứ? Sao tộc trưởng lại là người như thế được?

族长吃的一口好菜呀 行径是个狂徒啊
HSK 5
0:03s
zú zhǎng chī de yī kǒu hǎo cài ya xíng jìng shì gè kuáng tú aTộc trưởng đúng là có phúc. Có điều cách hành xử thì như kẻ ngông cuồng ấy.

这嫁山娘到底什么名堂
HSK 6
0:03s
zhè jià shān niáng dào dǐ shén me míng tángrốt cuộc "gả cho Thần Núi" là gì luôn.