Cách dùng "那他现在这劲全都使在学习上了" (nà tā xiàn zài zhè jìn quán dōu shǐ zài xué xí shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
那他现在这劲全都使在学习上了
Bây giờ toàn bộ sức lực của nó đều dồn hết vào việc học rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:40
tā méi méi shá xiǎng fǎ ya
他没 没啥想法呀
“Nhưng nó... nó chẳng có ý kiến gì cả.”
LINE 0220:42
PLAYING SCENEnà那
tā他
xiàn现
zài在
zhè这
jìn劲
quán全
dōu都
shǐ使
zài在
xué学
xí习
shàng上
le了
“Bây giờ toàn bộ sức lực của nó đều dồn hết vào việc học rồi.”
LINE 0320:46
nà那
bào报
kǎo考
de的
shì事
“Chuyện đăng ký,”
Show Information