Cách dùng "咸了呀 还是怎么着了" (xián le ya hái shì zěn me zhe le) trong hội thoại tiếng Trung
咸了呀 还是怎么着了
Bị mặn rồi hay sao vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:14
wǒ我
kàn看
kàn看
qù去
a啊
“Bố đi xem thử.”
LINE 0240:18
PLAYING SCENExián le ya hái shì zěn me zhe le
咸了呀 还是怎么着了
“Bị mặn rồi hay sao vậy?”
LINE 0340:22
nǐ你
míng明
tiān天
zhēn真
de的
dài带
tā她
dào到
shào少
guǎn管
suǒ所
qù去
a啊
“Ngày mai anh thật sự dẫn nó tới trại giáo dưỡng à?”
Show Information