Cách dùng "跟我讲律法 律法给我" (gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
跟我讲律法 律法给我
gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒ
Lôi luật pháp ra với ta cơ đấy. Đưa luật pháp cho ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就不怕我去太后那参你一本 | nǐ jiù bù pà wǒ qù tài hòu nà cān nǐ yī běn | Ngài không sợ ta tố cáo ngài với Thái hậu sao? |
| 2▶ | 跟我讲律法 律法给我 | gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒ | Lôi luật pháp ra với ta cơ đấy. Đưa luật pháp cho ta. |
| 3 | 睁大你的狗眼看清楚 | zhēng dà nǐ de gǒu yǎn kàn qīng chǔ | Mở to mắt chó của ông ra mà nhìn cho rõ. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 5 of 8)
HSK 2
0:03s
yí gè rén de xǐ huān jiù bú shì xǐ huān le maNiềm yêu thích của một người thì không tính là thích sao?

HSK 7
0:03s
dé bú dào huí yìng de gǎn qíng jiù yīng gāi lián jià maTình cảm không được đáp lại thì rẻ mạt lắm à?

HSK 7
0:03s
dàn nǐ bù néng zài yī wú suǒ zhī de shí hòu jiù yī tóu zāi jìn qùnhưng ngươi không được lao đầu vào thích trong khi chẳng biết gì.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng tā zì jǐ hé zhōu wéi de yī qiè dōu shāo jǐnthiêu rụi bản thân hắn và mọi thứ xung quanh.














