Cách dùng "跟我讲律法 律法给我" (gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
跟我讲律法 律法给我
gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒ
Lôi luật pháp ra với ta cơ đấy. Đưa luật pháp cho ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就不怕我去太后那参你一本 | nǐ jiù bù pà wǒ qù tài hòu nà cān nǐ yī běn | Ngài không sợ ta tố cáo ngài với Thái hậu sao? |
| 2▶ | 跟我讲律法 律法给我 | gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒ | Lôi luật pháp ra với ta cơ đấy. Đưa luật pháp cho ta. |
| 3 | 睁大你的狗眼看清楚 | zhēng dà nǐ de gǒu yǎn kàn qīng chǔ | Mở to mắt chó của ông ra mà nhìn cho rõ. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián jiù le wǒ yī mìng wǒ yòu chà diǎn hài sǐ nǐTrước đây cô từng cứu ta một mạng, ta lại suýt hại chết cô.

HSK 7
0:03s
qián hòu jiā qǐ lái wǒ qiàn nǐ liǎng tiáo mìng zhè zhài bù huán qīngCộng lại ta nợ cô hai mạng. Không trả hết nợ,

HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ bù tòng kuài zán liǎ méi fǎ liǎng qīngtrong lòng ta sẽ khó chịu. Giữa hai ta chưa hết nợ đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dōu hēi qī qī de nǐ dào dǐ zài zhǎo shén meTối om thế này, rốt cuộc cô đang tìm gì?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ kěn dìng yǒu dì míng wǒ men zhǎo yī xiàỞ đây chắc chắn có tên, chúng ta tìm xem sao.

HSK 7
0:03s
tā ruò xiǎng shén bù zhī guǐ bù jué dì lí kāi jīng chéngNếu muốn rời kinh thành không ai hay biết,

HSK 7
0:03s
qí shí nǐ bù yòng mán zhe wǒ wǒ dōu yǐ jīng zhī dào leThật ra cô không cần giấu ta. Ta đã biết cả rồi.








