Cách dùng "莫不是想要她的命" (mò bú shì xiǎng yào tā de mìng) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiǎngyàodemìng

lẽ nào muốn lấy mạng cô ấy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1穆阳侯这个时候 想要将人带走审问mù yáng hóu zhè ge shí hòu xiǎng yào jiāng rén dài zǒu shěn wènĐúng lúc này Mục Dương hầu lại muốn đưa người đi thẩm vấn,
2莫不是想要她的命mò bú shì xiǎng yào tā de mìnglẽ nào muốn lấy mạng cô ấy?
3黎王妃伤势如何lí wáng fēi shāng shì rú héThương tích của Lê vương phi thế nào?

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 7 of 8)
也许他会从那边走
HSK 4
0:03s
yě xǔ tā huì cóng nà biān zǒu(Có lẽ hắn đã đi từ phía đó.)

你之前救了我一命 我又差点害死你
HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián jiù le wǒ yī mìng wǒ yòu chà diǎn hài sǐ nǐTrước đây cô từng cứu ta một mạng, ta lại suýt hại chết cô.

前后加起来 我欠你两条命 这债不还清
HSK 7
0:03s
qián hòu jiā qǐ lái wǒ qiàn nǐ liǎng tiáo mìng zhè zhài bù huán qīngCộng lại ta nợ cô hai mạng. Không trả hết nợ,

我心里不痛快 咱俩没法两清
HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ bù tòng kuài zán liǎ méi fǎ liǎng qīngtrong lòng ta sẽ khó chịu. Giữa hai ta chưa hết nợ đâu.

殿下 大理寺把人给送回来了
HSK 3
0:03s
diàn xià dà lǐ sì bǎ rén gěi sòng huí lái leĐiện hạ. Đại Lý Tự đưa người về rồi.

殿下 你先别动 放心
HSK 3
0:03s
diàn xià nǐ xiān bié dòng fàng xīnĐiện hạ. Ngươi nằm yên đã. Yên tâm.

我王肃武死不了
HSK 4
0:03s
wǒ wáng sù wǔ sǐ bù liǎoVương Túc Võ ta không chết được.

都跟到这了 还不过来帮忙
HSK 2
0:03s
dōu gēn dào zhè le hái bù guò lái bāng mángBám theo đến đây rồi còn không ra giúp à?

之前不是说 欠我命吗
HSK 5
0:03s
zhī qián bú shì shuō qiàn wǒ mìng maTrước đó ngươi nói nợ ta tính mạng đúng không?

这几个 都杀了
HSK 6
0:03s
zhè jǐ gè dōu shā leGiết hết mấy tên này à?

我能进去 用不着这个
HSK 2
0:03s
wǒ néng jìn qù yòng bù zhe zhè geta vào được, không cần dùng nó.

我要用 你也用不着
HSK 3
0:03s
wǒ yào yòng nǐ yě yòng bù zheTa cần dùng. Cô cũng không cần dùng.

这都黑漆漆的 你到底在找什么
HSK 4
0:03s
zhè dōu hēi qī qī de nǐ dào dǐ zài zhǎo shén meTối om thế này, rốt cuộc cô đang tìm gì?

这活我熟啊 机关暗门
HSK 7
0:03s
zhè huó wǒ shú a jī guān àn ménCái này ta quá quen thuộc. Với cửa ngầm của cơ quan,

水 对 快去
HSK 2
0:03s
shuǐ duì kuài qùNước? Đúng vậy, mau lên.

慢一点 匀速地倒
HSK 4
0:03s
màn yì diǎn yún sù dì dàoChậm thôi, đổ đều tay.

这里肯定有地名 我们找一下
HSK 4
0:03s
zhè lǐ kěn dìng yǒu dì míng wǒ men zhǎo yī xiàỞ đây chắc chắn có tên, chúng ta tìm xem sao.

他若想神不知鬼不觉地离开京城
HSK 7
0:03s
tā ruò xiǎng shén bù zhī guǐ bù jué dì lí kāi jīng chéngNếu muốn rời kinh thành không ai hay biết,

其实你不用瞒着我 我都已经知道了
HSK 7
0:03s
qí shí nǐ bù yòng mán zhe wǒ wǒ dōu yǐ jīng zhī dào leThật ra cô không cần giấu ta. Ta đã biết cả rồi.

但现在看来 他并没有死
HSK 4
0:03s
dàn xiàn zài kàn lái tā bìng méi yǒu sǐNhưng giờ xem ra hắn không hề chết.