Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "水 对 快去" (shuǐ duì kuài qù) trong hội thoại tiếng Trung

水 对 快去

shuǐ duì kuài qù

Nước? Đúng vậy, mau lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:45
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去打一桶水来qù dǎ yī tǒng shuǐ láiLấy một thùng nước tới đây.
2水 对 快去shuǐ duì kuài qùNước? Đúng vậy, mau lên.
3倒进去dào jìn qùĐổ vào đi.

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 3 of 8)
难道就不怕我吗
HSK 4
0:03s
nán dào jiù bù pà wǒ malẽ nào không sợ ta?

竟敢这样对朝廷命官
HSK 2
0:03s
jìng gǎn zhè yàng duì cháo tíng mìng guānkhông ngờ ngài dám đối xử với mệnh quan triều đình thế này.

你就不怕我去太后那参你一本
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bù pà wǒ qù tài hòu nà cān nǐ yī běnNgài không sợ ta tố cáo ngài với Thái hậu sao?

跟我讲律法 律法给我
HSK 3
0:03s
gēn wǒ jiǎng lǜ fǎ lǜ fǎ gěi wǒLôi luật pháp ra với ta cơ đấy. Đưa luật pháp cho ta.

睁大你的狗眼看清楚
HSK 6
0:03s
zhēng dà nǐ de gǒu yǎn kàn qīng chǔMở to mắt chó của ông ra mà nhìn cho rõ.

这上面随便一条律法 都能治你的罪
HSK 6
0:03s
zhè shàng miàn suí biàn yī tiáo lǜ fǎ dōu néng zhì nǐ de zuìMột điều luật bất kỳ ghi trên đó cũng đều trị được tội ông đấy.

这个尸位素餐的蛀虫
HSK 1
0:03s
zhè ge shī wèi sù cān de zhù chóngĐồ sâu mọt ngồi mát ăn bát vàng.

你真以为能瞒得住
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi néng mán dé zhùông thật sự tưởng rằng sẽ giấu được à?

今日我就算把你给杀了
HSK 6
0:03s
jīn rì wǒ jiù suàn bǎ nǐ gěi shā lehôm nay cho dù ta giết ông,

审问裘显的时候你在牢里吧
HSK 6
0:03s
shěn wèn qiú xiǎn de shí hòu nǐ zài láo lǐ baÔng có ở trong nhà lao lúc thẩm vấn Cầu Hiển đúng không?

事情是你告诉穆阳侯的吧
HSK 2
0:03s
shì qíng shì nǐ gào sù mù yáng hóu de baChính ông kể lại sự việc với Mục Dương hầu nhỉ?

你的一举一动 我都清楚得很
HSK 7
0:03s
nǐ de yī jǔ yī dòng wǒ dōu qīng chǔ dé hěnTa nắm rất rõ nhất cử nhất động của ông.

是想看你还能干什么勾当
HSK 1
0:03s
shì xiǎng kàn nǐ hái néng gàn shén me gòu dàngvì muốn xem ông còn giở trò gì nữa.

就当生死与共
HSK 4
0:03s
jiù dāng shēng sǐ yǔ gòngthì nên sống chết có nhau.

把他带走 殿下饶了我 殿下
HSK 7
0:03s
bǎ tā dài zǒu diàn xià ráo le wǒ diàn xiàDẫn ông ta đi. Điện hạ, tha cho ta, điện hạ.

穆阳侯此番拿人 意在杀鸡儆猴
HSK 6
0:03s
mù yáng hóu cǐ fān ná rén yì zài shā jī jǐng hóuLần này Mục Dương hầu bắt người là để giết gà dọa khỉ.

得想办法保下王肃武
HSK 5
0:03s
dé xiǎng bàn fǎ bǎo xià wáng sù wǔphải nghĩ cách giữ mạng Vương Túc Võ.

我想你再去详查黎王府
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng nǐ zài qù xiáng chá lí wáng fǔTa muốn ông điều tra cẩn thận Lê Vương Phủ lại lần nữa,

不是已经发现黎王的尸骸了吗
HSK 3
0:03s
bú shì yǐ jīng fā xiàn lí wáng de shī hái le mathi thể Lê vương giữa đống tro tàn sao?

尸骸面目太模糊了
HSK 5
0:03s
shī hái miàn mù tài mó hú leThi thể không rõ mặt mũi,