Cách dùng "我心里就有他了" (wǒ xīn lǐ jiù yǒu tā le) trong hội thoại tiếng Trung
我心里就有他了
mà trong lòng ta đã có ngài ấy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
20:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为这些点点滴滴 | yīn wèi zhè xiē diǎn diǎn dī dī | Chính vì từng điều nhỏ nhặt đó |
| 2▶ | 我心里就有他了 | wǒ xīn lǐ jiù yǒu tā le | mà trong lòng ta đã có ngài ấy, |
| 3 | 不可以吗 | bù kě yǐ ma | không được sao? |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
wǒ ràng qīng yù zhǔn bèi le yán bāo rè fūTa đã bảo Thanh Ngọc chuẩn bị túi muối chườm nóng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bù kě jí bēn gèng bù néng yǔ rén dòng shǒukhông được chạy nhanh, càng không được đánh nhau với người khác.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dāng shì wèi le wǒ hé dìng wáng fǔ kǎo lǜ bacoi như ngài nghĩ cho ta và Định Vương Phủ đi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dìng wáng yě xiǎng yào lái tāng zhè tàng hún shuǐ aĐịnh vương cũng muốn dây vào rắc rối này à?

HSK 4
0:03s
shì bú shì zhōng liáng dìng wáng shuō le kě bù suànCó phải trung lương hay không, không do Định vương quyết định,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yě shì zài shī shān xuè hǎi bó shā guò deta cũng từng chém giết ở chốn xác chất như núi.










