Cách dùng "我也是在尸山血海搏杀过的" (wǒ yě shì zài shī shān xuè hǎi bó shā guò de) trong hội thoại tiếng Trung
我也是在尸山血海搏杀过的
ta cũng từng chém giết ở chốn xác chất như núi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
13:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郑少尹你怕不是忘了 | zhèng shǎo yǐn nǐ pà bú shì wàng le | E là Trịnh thiếu doãn đã quên, |
| 2▶ | 我也是在尸山血海搏杀过的 | wǒ yě shì zài shī shān xuè hǎi bó shā guò de | ta cũng từng chém giết ở chốn xác chất như núi. |
| 3 | 我杀的人 | wǒ shā de rén | Số người ta giết |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s
wǒ ràng qīng yù zhǔn bèi le yán bāo rè fūTa đã bảo Thanh Ngọc chuẩn bị túi muối chườm nóng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bù kě jí bēn gèng bù néng yǔ rén dòng shǒukhông được chạy nhanh, càng không được đánh nhau với người khác.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dāng shì wèi le wǒ hé dìng wáng fǔ kǎo lǜ bacoi như ngài nghĩ cho ta và Định Vương Phủ đi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dìng wáng yě xiǎng yào lái tāng zhè tàng hún shuǐ aĐịnh vương cũng muốn dây vào rắc rối này à?

HSK 4
0:03s
shì bú shì zhōng liáng dìng wáng shuō le kě bù suànCó phải trung lương hay không, không do Định vương quyết định,

HSK 6
0:03s











