Cách dùng "真以为我不敢动你呀" (zhēn yǐ wéi wǒ bù gǎn dòng nǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnwéigǎndòngya

Tưởng ta không dám ra tay với ông thật chắc?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
13:44
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你什么nǐ shén meNgài cái gì?
2真以为我不敢动你呀zhēn yǐ wéi wǒ bù gǎn dòng nǐ yaTưởng ta không dám ra tay với ông thật chắc?
3郑少尹你怕不是忘了zhèng shǎo yǐn nǐ pà bú shì wàng leE là Trịnh thiếu doãn đã quên,

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 5 of 8)
只有一百多个日夜
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu yì bǎi duō gè rì yèchỉ được hơn một trăm ngày đêm,

因为这些点点滴滴
HSK 2
0:03s
yīn wèi zhè xiē diǎn diǎn dī dīChính vì từng điều nhỏ nhặt đó

我心里就有他了
HSK 3
0:03s
wǒ xīn lǐ jiù yǒu tā lemà trong lòng ta đã có ngài ấy,

一个人的喜欢就不是喜欢了吗
HSK 2
0:03s
yí gè rén de xǐ huān jiù bú shì xǐ huān le maNiềm yêu thích của một người thì không tính là thích sao?

得不到回应的感情就应该廉价吗
HSK 7
0:03s
dé bú dào huí yìng de gǎn qíng jiù yīng gāi lián jià maTình cảm không được đáp lại thì rẻ mạt lắm à?

为了他 我什么都愿意去做
HSK 3
0:03s
wèi le tā wǒ shén me dōu yuàn yì qù zuòTa sẵn sàng làm tất cả vì ngài ấy.

真的用尽了力气去喜欢他
HSK 4
0:03s
zhēn de yòng jǐn le lì qì qù xǐ huān tāthật sự đã dốc hết sức thích ngài ấy.

其实我应该讨厌你的
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ yīng gāi tǎo yàn nǐ deThật ra ta nên ghét ngươi.

你母亲贪婪短视
HSK 7
0:03s
nǐ mǔ qīn tān lán duǎn shìCòn mẹ ngươi tham lam, thiển cận.

但我理应讨厌你的
HSK 4
0:03s
dàn wǒ lǐ yīng tǎo yàn nǐ denhưng đáng ra ta nên ghét ngươi.

因为你实在是太单纯了
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ shí zài shì tài dān chún lebởi vì ngươi thật sự quá đơn thuần.

我无法和一个笨蛋生气
HSK 7
0:03s
wǒ wú fǎ hé yí gè bèn dàn shēng qìTa không thể giận một kẻ ngốc.

墨景黎也是配不上你的
HSK 1
0:03s
mò jǐng lí yě shì pèi bù shàng nǐ deMặc Cảnh Lê cũng không xứng với ngươi.

喜欢是一件很美好的事
HSK 4
0:03s
xǐ huān shì yī jiàn hěn měi hǎo de shìThích ai đó là một chuyện rất tốt đẹp,

但你不能在一无所知的时候 就一头栽进去
HSK 7
0:03s
dàn nǐ bù néng zài yī wú suǒ zhī de shí hòu jiù yī tóu zāi jìn qùnhưng ngươi không được lao đầu vào thích trong khi chẳng biết gì.

随时可能会烧起一把大火
HSK 5
0:03s
suí shí kě néng huì shāo qǐ yī bǎ dà huǒcó khả năng bùng lên lửa lớn bất cứ lúc nào,

将他自己和周围的一切都烧尽
HSK 6
0:03s
jiāng tā zì jǐ hé zhōu wéi de yī qiè dōu shāo jǐnthiêu rụi bản thân hắn và mọi thứ xung quanh.

叫嗜欲深者天机浅
HSK 5
0:03s
jiào shì yù shēn zhě tiān jī qiǎndục vọng càng sâu thì trí tuệ càng nông,

或许你我还有再见之日
HSK 5
0:03s
huò xǔ nǐ wǒ hái yǒu zài jiàn zhī rìchưa biết chừng hai ta vẫn có ngày gặp lại.

是不是说明他还活着
HSK 4
0:03s
shì bú shì shuō míng tā hái huó zhecó phải chứng tỏ ngài ấy vẫn sống không?