Cách dùng "就凭你这身子骨" (jiù píng nǐ zhè shēn zi gǔ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùpíngzhèshēnzi

Dựa vào sức khỏe này của con,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:41
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1照顾不了任何人zhào gù bù liǎo rèn hé rénthì không chăm sóc được ai hết.
2就凭你这身子骨jiù píng nǐ zhè shēn zi gǔDựa vào sức khỏe này của con,
3我的本事再大 也不可能医得你 到战场杀敌立功啊wǒ de běn shì zài dà yě bù kě néng yī dé nǐ dào zhàn chǎng shā dí lì gōng adù ta có bản lĩnh lớn cỡ nào, cũng không thể chữa khỏi bệnh cho con để con ra chiến trường giết địch lập công.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 3 of 6)
你这个天杀的
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge tiān shā deNgươi là cái đồ khốn kiếp.

可是这件事情 真的不关我姨娘的事啊
HSK 3
0:03s
kě shì zhè jiàn shì qíng zhēn de bù guān wǒ yí niáng de shì anhưng chuyện này thật sự không liên quan tới di nương con.

不关你姨娘的事
HSK 3
0:03s
bù guān nǐ yí niáng de shìKhông liên quan tới di nương ngươi?

有其母必有其女呀
HSK 6
0:03s
yǒu qí mǔ bì yǒu qí nǚ yamẹ nào con nấy.

你给我站起来 娘
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ zhàn qǐ lái niángCô đứng lên cho ta. Mẹ.

母亲会自缢 我们谁也没有想到 闭嘴
HSK 4
0:03s
mǔ qīn huì zì yì wǒ men shuí yě méi yǒu xiǎng dào bì zuǐMẫu thân tự vẫn, tụi con không có ai ngờ tới. Câm miệng.

还敢狡辩
HSK 4
0:03s
hái gǎn jiǎo biànCòn dám ngụy biện.

你当我治不了你是吗
HSK 5
0:03s
nǐ dāng wǒ zhì bù liǎo nǐ shì maNgươi tưởng ta không trị được ngươi đúng không?

是妾身找来的 与澜儿无关
HSK 5
0:03s
shì qiè shēn zhǎo lái de yǔ lán ér wú guāndo con dẫn tới đây, không liên quan tới Lan nhi.

妾身自知罪无可恕
HSK 6
0:03s
qiè shēn zì zhī zuì wú kě shùCon biết tội của con không thể tha thứ,

任由老太太发落
HSK 6
0:03s
rèn yóu lǎo tài tài fā luòđều do lão thái thái quyết định.

不是这样的 娘 澜儿
HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de niáng lán érKhông phải như vậy đâu. - Mẹ. - Lan nhi.

澜儿她不过是个孩子 能知道些什么
HSK 1
0:03s
lán ér tā bù guò shì gè hái zi néng zhī dào xiē shén meLan nhi chỉ là một đứa trẻ thì biết được gì đâu?

这是你自求的
HSK 1
0:03s
zhè shì nǐ zì qiú deđây là cô tự cầu xin đó.

以后娘不在身边 照顾好自己
HSK 7
0:03s
yǐ hòu niáng bù zài shēn biān zhào gù hǎo zì jǐSau này mẹ không ở bên cạnh, con phải chăm sóc tốt cho mình,

不是这样的 不是这样的
HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de bú shì zhè yàng deKhông phải như vậy đâu, không phải như vậy đâu.

父亲 你救救我娘 父亲
HSK 7
0:03s
fù qīn nǐ jiù jiù wǒ niáng fù qīnphụ thân, người cứu mẹ con đi. Phụ thân.

千万不要像为娘一样
HSK 7
0:03s
qiān wàn bú yào xiàng wèi niáng yī yàngtuyệt đối không được giống như mẹ,

既然如此 那就算了 你回来
HSK 6
0:03s
jì rán rú cǐ nà jiù suàn le nǐ huí láiĐã vậy thì thôi bỏ qua đi. Tỷ quay lại đây.

具体什么原因 我还真不知道
HSK 5
0:03s
jù tǐ shén me yuán yīn wǒ hái zhēn bù zhī dàoCụ thể vì nguyên nhân gì thì ta thật sự không biết,