Cách dùng "可有发生过什么事" (kě yǒu fā shēng guò shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
可有发生过什么事
có xảy ra chuyện gì không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 昨夜我和荣哥儿 走了之后 | zuó yè wǒ hé róng gē ér zǒu le zhī hòu | Tối qua sau khi ta và Vinh ca nhi đi, |
| 2▶ | 可有发生过什么事 | kě yǒu fā shēng guò shén me shì | có xảy ra chuyện gì không? |
| 3 | 太太就是哭 | tài tài jiù shì kū | Thái thái chỉ khóc thôi. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
kě shì zhè jiàn shì qíng zhēn de bù guān wǒ yí niáng de shì anhưng chuyện này thật sự không liên quan tới di nương con.

HSK 4
0:03s
mǔ qīn huì zì yì wǒ men shuí yě méi yǒu xiǎng dào bì zuǐMẫu thân tự vẫn, tụi con không có ai ngờ tới. Câm miệng.

HSK 5
0:03s
shì qiè shēn zhǎo lái de yǔ lán ér wú guāndo con dẫn tới đây, không liên quan tới Lan nhi.

HSK 1
0:03s
lán ér tā bù guò shì gè hái zi néng zhī dào xiē shén meLan nhi chỉ là một đứa trẻ thì biết được gì đâu?

HSK 7
0:03s
yǐ hòu niáng bù zài shēn biān zhào gù hǎo zì jǐSau này mẹ không ở bên cạnh, con phải chăm sóc tốt cho mình,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jù tǐ shén me yuán yīn wǒ hái zhēn bù zhī dàoCụ thể vì nguyên nhân gì thì ta thật sự không biết,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yì diǎn zhēng zhào dōu méi yǒu shuō méi jiù méi letóm lại không có dấu hiệu nào hết, nói qua đời là qua đời.










