Cách dùng "这几日 你可是遇上了什么事了" (zhè jǐ rì nǐ kě shì yù shàng le shén me shì le) trong hội thoại tiếng Trung
这几日 你可是遇上了什么事了
mấy ngày nay đệ đã gặp phải chuyện gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我倒是要问问你 | wǒ dǎo shì yào wèn wèn nǐ | Ta lại muốn hỏi đệ, |
| 2▶ | 这几日 你可是遇上了什么事了 | zhè jǐ rì nǐ kě shì yù shàng le shén me shì le | mấy ngày nay đệ đã gặp phải chuyện gì? |
| 3 | 什么 我见天儿都在府里 又不出去 | shén me wǒ jiàn tiān ér dōu zài fǔ lǐ yòu bù chū qù | Cái gì? Ngày nào đệ cũng ở trong phủ, đâu có ra ngoài, |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
hǎo dà gū niáng zhēn shì xiào shùn nán guài zuó ér yè lǐ aĐược. Đại tiểu thư thật là hiếu thảo. Hèn gì tối qua

HSK 2
0:03s
nà nín yě zǎo xiē xiē xī míng ér wǒ zài guò lái gěi nín qǐng ānVậy người cũng nghỉ ngơi sớm nha. Ngày mai con sẽ tới thỉnh an người.

HSK 3
0:03s
shén me wǒ jiàn tiān ér dōu zài fǔ lǐ yòu bù chū qùCái gì? Ngày nào đệ cũng ở trong phủ, đâu có ra ngoài,

HSK 5
0:03s
tài tài bié bǎ lǎo yé de huà fàng zài xīn shàngThái thái đừng để bụng những lời lão gia nói.















