Cách dùng "有福同享有难同当" (yǒu fú tóng xiǎng yǒu nán tóng dāng) trong hội thoại tiếng Trung
有福同享有难同当
Sướng cùng hưởng, khổ cùng chịu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
9:05
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是哥们好呀 | hái shì gē men hǎo ya | Vẫn là anh em tốt với nhau nhất |
| 2▶ | 有福同享有难同当 | yǒu fú tóng xiǎng yǒu nán tóng dāng | Sướng cùng hưởng, khổ cùng chịu |
| 3 | 哥们 | gē men | Anh em ơi |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì yǒu nǐ zhè yàng de mā wǒ zǎo jiù kāi xīn sǐ le hǎo maTao mà có mẹ như mày Tao đã vui sướng lắm rồi đấy

HSK 1
0:03s
wǒ jīn tiān zài nǐ xiào mén kǒu děng le nǐ liǎng gè xiǎo shíHôm nay Mẹ đứng trước cổng trường con Chờ con suốt 2 tiếng đồng hồ







