Cách dùng "再说了这不你的心意吗" (zài shuō le zhè bù nǐ de xīn yì ma) trong hội thoại tiếng Trung
再说了这不你的心意吗
Với lại, đây là tấm lòng của em mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:49
zhè这
bù不
yě也
nǐ你
gěi给
wǒ我
de的
ma吗
“Thì em đưa cho anh mà.”
LINE 0210:51
PLAYING SCENEzài再
shuō说
le了
zhè这
bù不
nǐ你
de的
xīn心
yì意
ma吗
“Với lại, đây là tấm lòng của em mà.”
LINE 0310:53
wǒ我
de的
lǐ理
xiǎng想
dōu都
zài在
zhè这
shàng上
le了
“Ước mơ của anh đều ở trên này.”
Show Information