Cách dùng "站在巨人的肩膀上" (zhàn zài jù rén de jiān bǎng shàng) trong hội thoại tiếng Trung
站在巨人的肩膀上
từ người đi trước thôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:00
wǒ我
zhè这
ge个
shì是
ràng让
líng灵
gǎn感
ya呀
“con chỉ lấy cảm hứng”
LINE 0237:03
PLAYING SCENEzhàn站
zài在
jù巨
rén人
de的
jiān肩
bǎng膀
shàng上
“từ người đi trước thôi,”
LINE 0337:05
tōng通
xiàng向
gèng更
gāo高
de的
xī希
wàng望
“để vươn tới hy vọng cao hơn thôi.”
Show Information