Cách dùng "必须要吃好休息好" (bì xū yào chī hǎo xiū xī hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
必须要吃好休息好
phải ăn uống nghỉ ngơi cho tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:07
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们快回学校了 | nǐ men kuài huí xué xiào le | Các con sắp về trường rồi, |
| 2▶ | 必须要吃好休息好 | bì xū yào chī hǎo xiū xī hǎo | phải ăn uống nghỉ ngơi cho tốt. |
| 3 | 来趁热 把汤喝了 | lái chèn rè bǎ tāng hē le | Nào, nhân lúc còn nóng, uống canh đi. |
