Cách dùng "别打了 别 别" (bié dǎ le bié bié) trong hội thoại tiếng Trung
别打了 别 别
Đừng đánh nữa. Đừng, đừng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:58
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟我们有什么关系呀 | gēn wǒ men yǒu shén me guān xì ya | Có liên quan gì đến chúng tôi chứ? |
| 2▶ | 别打了 别 别 | bié dǎ le bié bié | Đừng đánh nữa. Đừng, đừng. |
| 3 | 马德荣 别打了 | mǎ dé róng bié dǎ le | Mã Đức Vinh, đừng đánh nữa. |
