Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "放过我" (fàng guò wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

放过我

fàng guò wǒ

Tha cho cháu đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
21:00
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shūChú.
2放过我fàng guò wǒTha cho cháu đi.
3shūChú.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 4 of 5)
你先在这坐会 休息一下
HSK 3
0:03s
nǐ xiān zài zhè zuò huì xiū xī yī xiàCô ngồi đây một lát, nghỉ ngơi đi.

你跟了我有四五年了吧
HSK 2
0:03s
nǐ gēn le wǒ yǒu sì wǔ nián le baCậu theo tôi cũng bốn năm năm rồi nhỉ?

是 我看你是个大学生 做事还算周全
HSK 4
0:03s
shì wǒ kàn nǐ shì gè dà xué shēng zuò shì hái suàn zhōu quánVâng. Tôi thấy cậu là sinh viên đại học, làm việc cũng khá chu đáo,

在你眼皮子底下跑的呀
HSK 5
0:03s
zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de yalại chạy mất ngay trước mắt cậu.

对不起 对不起马总 我真的错了 你原谅我行不行
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le nǐ yuán liàng wǒ xíng bù xíngXin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã. Tôi thật sự sai rồi. Ông tha cho tôi được không?

马总 马总我错了
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng mǎ zǒng wǒ cuò leTổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, tôi sai rồi.

马总 对不起对不起 对不起马总
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒngTổng giám đốc Mã, xin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã.

马总 马总 我真的错了 马总
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le mǎ zǒngSếp Mã. Sếp Mã. Tôi thật sự sai rồi. Sếp Mã.

马总我不敢 放开我 马总我真的不敢
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng wǒ bù gǎn fàng kāi wǒ mǎ zǒng wǒ zhēn de bù gǎnSếp Mã, tôi không dám. Buông tôi ra. Sếp Mã, tôi thật sự không dám.

你给我打这个电话什么意思
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ dǎ zhè ge diàn huà shén me yì siAnh gọi cho tôi cuộc điện thoại này là có ý gì?

但你要做到你答应过我们的事
HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào zuò dào nǐ dā yìng guò wǒ men de shìNhưng anh phải làm được việc anh đã hứa với chúng tôi.

我根本就不配拥有幸福
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù bù pèi yōng yǒu xìng fúEm vốn không xứng đáng có được hạnh phúc.

夏雪 把我忘了吧
HSK 3
0:03s
xià xuě bǎ wǒ wàng le baHạ Tuyết. Hãy quên em đi.

再不回去就都不用回去了
HSK 3
0:03s
zài bù huí qù jiù dōu bù yòng huí qù leNếu không về nữa thì không cần về nữa.

你们到底在干嘛呀 小
HSK 6
0:03s
nǐ men dào dǐ zài gàn má ya xiǎoRốt cuộc các con đang làm gì vậy? Tiểu...

陆鸣啊 你不说小雪已经回学校了吗
HSK 2
0:03s
lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?

怎么回事啊这到底 陆鸣
HSK 4
0:03s
zěn me huí shì a zhè dào dǐ lù míngRốt cuộc là có chuyện gì vậy? Lục Minh.

你给我回来 你看这孩子 陆鸣
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.

夏雪 能给我回个电话吗
HSK 1
0:03s
xià xuě néng gěi wǒ huí gè diàn huà maHạ Tuyết, có thể gọi lại cho mẹ không?

您好 请问一下您见没见过这个女孩
HSK 2
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yī xià nín jiàn méi jiàn guò zhè ge nǚ háiXin chào. Xin hỏi cô có thấy cô gái này không?