Cách dùng "你能告诉我你在哪吗" (nǐ néng gào sù wǒ nǐ zài nǎ ma) trong hội thoại tiếng Trung
你能告诉我你在哪吗
Con có thể cho mẹ biết con đang ở đâu không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
36:02
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夏雪 | xià xuě | Hạ Tuyết. |
| 2▶ | 你能告诉我你在哪吗 | nǐ néng gào sù wǒ nǐ zài nǎ ma | Con có thể cho mẹ biết con đang ở đâu không? |
| 3 | 今天是九九年十二月三十一号 星期五 | jīn tiān shì jiǔ jiǔ nián shí èr yuè sān shí yī hào xīng qī wǔ | Hôm nay là ngày 31 tháng 12 năm 1999. Thứ Sáu. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shì wǒ kàn nǐ shì gè dà xué shēng zuò shì hái suàn zhōu quánVâng. Tôi thấy cậu là sinh viên đại học, làm việc cũng khá chu đáo,

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒng wǒ zhēn de cuò le nǐ yuán liàng wǒ xíng bù xíngXin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã. Tôi thật sự sai rồi. Ông tha cho tôi được không?

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ mǎ zǒngTổng giám đốc Mã, xin lỗi, xin lỗi. Xin lỗi tổng giám đốc Mã.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng wǒ bù gǎn fàng kāi wǒ mǎ zǒng wǒ zhēn de bù gǎnSếp Mã, tôi không dám. Buông tôi ra. Sếp Mã, tôi thật sự không dám.

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ dǎ zhè ge diàn huà shén me yì siAnh gọi cho tôi cuộc điện thoại này là có ý gì?

HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào zuò dào nǐ dā yìng guò wǒ men de shìNhưng anh phải làm được việc anh đã hứa với chúng tôi.

HSK 2
0:03s
lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.









