Cách dùng "我根本就不配拥有幸福" (wǒ gēn běn jiù bù pèi yōng yǒu xìng fú) trong hội thoại tiếng Trung
我根本就不配拥有幸福
Em vốn không xứng đáng có được hạnh phúc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:32
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但之后发生的这些事让我感觉 | dàn zhī hòu fā shēng de zhè xiē shì ràng wǒ gǎn jué | Nhưng những chuyện xảy ra sau đó khiến em cảm thấy. |
| 2▶ | 我根本就不配拥有幸福 | wǒ gēn běn jiù bù pèi yōng yǒu xìng fú | Em vốn không xứng đáng có được hạnh phúc. |
| 3 | 陆鸣 | lù míng | Lục Minh. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
wǒ men shì zhèng guī yī yuàn bì xū yào àn liú chéng lái bàn shìChúng tôi là bệnh viện chính quy, phải làm việc theo đúng quy trình.

HSK 3
0:03s
qì chē wǒ yī rén sòng nǐ men yī liàng zhēn deÔ tô thì anh tặng mỗi em một chiếc. Thật ạ?

HSK 5
0:03s
zhè shì zán men niáng liǎ de yuē dìng hǎo maĐây là ước định của hai mẹ con mình. Được không?

HSK 3
0:03s
wǒ dì yī cì kàn jiàn jiè gāo lì dài zhè me huán qián deLần đầu tiên tôi thấy người vay nặng lãi, mà trả tiền như thế này.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ huí qù shōu shí shōu shí hé wǒ men yì qǐ qùCậu về thu dọn đồ đạc rồi đi cùng chúng tôi.

HSK 3
0:03s
tā bú huì bǎ wǒ zěn me yàng de tā yào de shì qiánHắn sẽ không làm gì tôi đâu. Thứ hắn muốn là tiền.

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn nòng sǐ wǒ wǒ yě méi yǒu qiánCho dù hắn có giết tôi thì tôi cũng không có tiền.

HSK 4
0:03s
méi shì bù yòng guǎn wǒ le zǒu qù mǎi piào zǒuKhông sao đâu, không cần lo cho tôi nữa. Đi, đi mua vé. Đi.










