Cách dùng "我根本就不配拥有幸福" (wǒ gēn běn jiù bù pèi yōng yǒu xìng fú) trong hội thoại tiếng Trung
我根本就不配拥有幸福
Em vốn không xứng đáng có được hạnh phúc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:32
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但之后发生的这些事让我感觉 | dàn zhī hòu fā shēng de zhè xiē shì ràng wǒ gǎn jué | Nhưng những chuyện xảy ra sau đó khiến em cảm thấy. |
| 2▶ | 我根本就不配拥有幸福 | wǒ gēn běn jiù bù pèi yōng yǒu xìng fú | Em vốn không xứng đáng có được hạnh phúc. |
| 3 | 陆鸣 | lù míng | Lục Minh. |
