Cách dùng "再不回去就都不用回去了" (zài bù huí qù jiù dōu bù yòng huí qù le) trong hội thoại tiếng Trung
再不回去就都不用回去了
Nếu không về nữa thì không cần về nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:22
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老师说了 明天是最后一天 | lǎo shī shuō le míng tiān shì zuì hòu yī tiān | Thầy giáo nói rồi. Ngày mai là ngày cuối cùng. |
| 2▶ | 再不回去就都不用回去了 | zài bù huí qù jiù dōu bù yòng huí qù le | Nếu không về nữa thì không cần về nữa. |
| 3 | 你就不能再给老师宽限两天吗 小雪也没去报到 | nǐ jiù bù néng zài gěi lǎo shī kuān xiàn liǎng tiān ma xiǎo xuě yě méi qù bào dào | Con không thể xin thầy cho thêm hai ngày nữa à? Tiểu Tuyết cũng không đi nhập học. |
