Cách dùng "在你眼皮子底下跑的呀" (zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de ya) trong hội thoại tiếng Trung
在你眼皮子底下跑的呀
zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de ya
lại chạy mất ngay trước mắt cậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:48
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是人 | dàn shì rén | Nhưng người |
| 2▶ | 在你眼皮子底下跑的呀 | zài nǐ yǎn pí zi dǐ xià pǎo de ya | lại chạy mất ngay trước mắt cậu. |
| 3 | 你说该怎么办 马总马总我真的 我不是故意的马总 | nǐ shuō gāi zěn me bàn mǎ zǒng mǎ zǒng wǒ zhēn de wǒ bú shì gù yì de mǎ zǒng | Cậu nói xem phải làm sao đây? Tổng giám đốc Mã, tôi thật sự... Tôi không cố ý đâu, tổng giám đốc Mã. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
wǒ men shì zhèng guī yī yuàn bì xū yào àn liú chéng lái bàn shìChúng tôi là bệnh viện chính quy, phải làm việc theo đúng quy trình.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
qì chē wǒ yī rén sòng nǐ men yī liàng zhēn deÔ tô thì anh tặng mỗi em một chiếc. Thật ạ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì zán men niáng liǎ de yuē dìng hǎo maĐây là ước định của hai mẹ con mình. Được không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ dì yī cì kàn jiàn jiè gāo lì dài zhè me huán qián deLần đầu tiên tôi thấy người vay nặng lãi, mà trả tiền như thế này.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ huí qù shōu shí shōu shí hé wǒ men yì qǐ qùCậu về thu dọn đồ đạc rồi đi cùng chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā bú huì bǎ wǒ zěn me yàng de tā yào de shì qiánHắn sẽ không làm gì tôi đâu. Thứ hắn muốn là tiền.

HSK 6
0:03s
tā jiù suàn nòng sǐ wǒ wǒ yě méi yǒu qiánCho dù hắn có giết tôi thì tôi cũng không có tiền.

HSK 4
0:03s
méi shì bù yòng guǎn wǒ le zǒu qù mǎi piào zǒuKhông sao đâu, không cần lo cho tôi nữa. Đi, đi mua vé. Đi.