Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怎么回事啊这到底 陆鸣" (zěn me huí shì a zhè dào dǐ lù míng) trong hội thoại tiếng Trung

怎么回事啊这到底 陆鸣

zěn me huí shì a zhè dào dǐ lù míng

Rốt cuộc là có chuyện gì vậy? Lục Minh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:36
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陆鸣啊 你不说小雪已经回学校了吗lù míng a nǐ bù shuō xiǎo xuě yǐ jīng huí xué xiào le maLục Minh à. Không phải con nói Tiểu Tuyết đã về trường rồi sao?
2怎么回事啊这到底 陆鸣zěn me huí shì a zhè dào dǐ lù míngRốt cuộc là có chuyện gì vậy? Lục Minh.
3你给我回来 你看这孩子 陆鸣nǐ gěi wǒ huí lái nǐ kàn zhè hái zi lù míngCon quay lại đây cho mẹ. Xem đứa trẻ này này. Lục Minh.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 1 of 5)
我们是正规医院 必须要按流程来办事
HSK 6
0:03s
wǒ men shì zhèng guī yī yuàn bì xū yào àn liú chéng lái bàn shìChúng tôi là bệnh viện chính quy, phải làm việc theo đúng quy trình.
嫁给我吧 夏雪
HSK 6
0:03s
jià gěi wǒ ba xià xuěGả cho anh nhé, Hạ Tuyết.
我骑摩托车带你们兜一圈
HSK 7
0:03s
wǒ qí mó tuō chē dài nǐ men dōu yī quānAnh lái xe máy chở các em đi một vòng.
汽车我一人送你们一辆 真的
HSK 3
0:03s
qì chē wǒ yī rén sòng nǐ men yī liàng zhēn deÔ tô thì anh tặng mỗi em một chiếc. Thật ạ?
必须要吃好休息好
HSK 3
0:03s
bì xū yào chī hǎo xiū xī hǎophải ăn uống nghỉ ngơi cho tốt.
来趁热 把汤喝了
HSK 4
0:03s
lái chèn rè bǎ tāng hē leNào, nhân lúc còn nóng, uống canh đi.
没想到这一转眼
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào zhè yī zhuǎn yǎnKhông ngờ mới chớp mắt,
你就是我的儿媳妇了
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì wǒ de ér xí fù lecon chính là con dâu của dì rồi.
这是咱们娘俩的约定 好吗
HSK 5
0:03s
zhè shì zán men niáng liǎ de yuē dìng hǎo maĐây là ước định của hai mẹ con mình. Được không?
你这人挺有意思的
HSK 3
0:03s
nǐ zhè rén tǐng yǒu yì si deCậu cũng thú vị thật đấy.
我第一次看见借高利贷 这么还钱的
HSK 3
0:03s
wǒ dì yī cì kàn jiàn jiè gāo lì dài zhè me huán qián deLần đầu tiên tôi thấy người vay nặng lãi, mà trả tiền như thế này.
如果人人都像你这样的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ rén rén dōu xiàng nǐ zhè yàng de huàNếu ai cũng giống như cậu,
您能不能给我一个账号
HSK 5
0:03s
nín néng bù néng gěi wǒ yí gè zhàng hàoChú có thể cho cháu một số tài khoản được không?
这新来的吗 看哪里呢
HSK 1
0:03s
zhè xīn lái de ma kàn nǎ lǐ neMới đến à? Nhìn đi đâu đấy?
你回去收拾收拾和我们一起去
HSK 4
0:03s
nǐ huí qù shōu shí shōu shí hé wǒ men yì qǐ qùCậu về thu dọn đồ đạc rồi đi cùng chúng tôi.
我走去哪啊 跟我们一起啊
HSK 2
0:03s
wǒ zǒu qù nǎ a gēn wǒ men yì qǐ aTôi đi đâu được chứ? Đi cùng chúng tôi.
我要走了 我妈怎么办
HSK 3
0:03s
wǒ yào zǒu le wǒ mā zěn me bànNếu tôi đi rồi, mẹ tôi phải làm sao?
他不会把我怎么样的 他要的是钱
HSK 3
0:03s
tā bú huì bǎ wǒ zěn me yàng de tā yào de shì qiánHắn sẽ không làm gì tôi đâu. Thứ hắn muốn là tiền.
他就算弄死我我也没有钱
HSK 6
0:03s
tā jiù suàn nòng sǐ wǒ wǒ yě méi yǒu qiánCho dù hắn có giết tôi thì tôi cũng không có tiền.
没事不用管我了 走 去买票 走
HSK 4
0:03s
méi shì bù yòng guǎn wǒ le zǒu qù mǎi piào zǒuKhông sao đâu, không cần lo cho tôi nữa. Đi, đi mua vé. Đi.