Cách dùng "学校中所有与这件事有关的学生" (xué xiào zhōng suǒ yǒu yǔ zhè jiàn shì yǒu guān de xué shēng) trong hội thoại tiếng Trung
学校中所有与这件事有关的学生
tất cả học sinh trong trường liên quan việc này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:11
suǒ所
yǐ以
míng明
tiān天
“Vì vậy ngày mai,”
LINE 0237:13
PLAYING SCENExué学
xiào校
zhōng中
suǒ所
yǒu有
yǔ与
zhè这
jiàn件
shì事
yǒu有
guān关
de的
xué学
shēng生
“tất cả học sinh trong trường liên quan việc này”
LINE 0337:16
dū都
huì会
bèi被
jí集
hé合
zài在
jiē阶
tī梯
jiào教
shì室
“sẽ được tập hợp tại giảng đường.”
Show Information