Cách dùng "咱们还得定个计划再行动" (zán men hái dé dìng gè jì huà zài xíng dòng) trong hội thoại tiếng Trung
咱们还得定个计划再行动
Ta còn phải lập kế hoạch rồi mới hành động.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:53
yào要
fèi费
bù不
shǎo少
shí时
jiān间
hé和
jīng精
lì力
“tốn không ít thời gian và công sức.”
LINE 0201:55
PLAYING SCENEzán咱
men们
hái还
dé得
dìng定
gè个
jì计
huà划
zài再
xíng行
dòng动
“Ta còn phải lập kế hoạch rồi mới hành động.”
LINE 0301:58
wǒ我
de的
ruǐ蕊
jiě姐
“Chị Nhụy của tôi ơi,”
Show Information