Cách dùng "抱怨自己孤单寂寞冷" (bào yuàn zì jǐ gū dān jì mò lěng) trong hội thoại tiếng Trung
抱怨自己孤单寂寞冷
(Công ty TNHH Đầu tư Tân Tấu Kỳ) than thở mình cô đơn lạnh lẽo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
32:15
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当心磨大劲把人给磨跑了 你又自己跑我这儿来 | dāng xīn mó dà jìn bǎ rén gěi mó pǎo le nǐ yòu zì jǐ pǎo wǒ zhè ér lái | Coi chừng mài quá tay làm người ta chạy mất. Cậu lại tự chạy đến chỗ tớ |
| 2▶ | 抱怨自己孤单寂寞冷 | bào yuàn zì jǐ gū dān jì mò lěng | (Công ty TNHH Đầu tư Tân Tấu Kỳ) than thở mình cô đơn lạnh lẽo. |
| 3 | 那么容易就能把他磨跑 那就说明他压根就不是我的 | nà me róng yì jiù néng bǎ tā mó pǎo nà jiù shuō míng tā yā gēn jiù bú shì wǒ de | Nếu anh ấy chạy đi dễ dàng như vậy, thì chứng tỏ anh ấy vốn chẳng phải của tớ. |
More Clips From Episode
Total 49 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
nán dào tiān shēng lì zhì hái néng kào hòu tiān mǒ shā yaChẳng lẽ trời sinh đẹp mã lại bị xóa nhòa được sao?

HSK 6
0:03s
wǒ kě yǐ yī xiào zhì zhī dàn shì wǒ de nán péng yǒu wǒ shì wú fǎ rěn shòu deem có thể cười cho qua, nhưng là bạn trai của em thì em không thể chịu được.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xuān shì zhǔ quán zěn me le yǒu wèn tí maEm tuyên bố chủ quyền đấy. Sao nào, có vấn đề gì à?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zǒng bù néng yí gè rén dīng zhe suǒ yǒu de tóu zī shāng baAnh đâu thể một mình để mắt đến tất cả các nhà đầu tư được,

HSK 2
0:03s
wǒ zhè cì lái ne jiù shì xiǎng máo suì zì jiàn yī xiàLần này tôi đến là muốn tự tiến cử bản thân một chút,

HSK 7
0:03s
lǐ zǒng jù jué dé hǎo wěi wǎn bù bù bù wǒ bú shì zhè ge yì siSếp Lý từ chối khéo quá. Không, tôi không có ý đó.

HSK 5
0:03s
