Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我就是想磨磨他的性子" (wǒ jiù shì xiǎng mó mó tā de xìng zi) trong hội thoại tiếng Trung

我就是想磨磨他的性子

wǒ jiù shì xiǎng mó mó tā de xìng zi

Tớ chỉ muốn mài giũa tính khí của anh ấy thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
32:06
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你又不是不喜欢他 你就在这儿装视而不见nǐ yòu bú shì bù xǐ huān tā nǐ jiù zài zhè ér zhuāng shì ér bù jiànmà đâu phải cậu không thích anh ta. Cậu cứ ở đây giả vờ không thấy.
2你又不是不喜欢他 你就在这儿装视而不见nǐ yòu bú shì bù xǐ huān tā nǐ jiù zài zhè ér zhuāng shì ér bù jiànmà đâu phải cậu không thích anh ta. Cậu cứ ở đây giả vờ không thấy.
3大姐 悠着点啊dà jiě yōu zhe diǎn aChị Hai ơi, từ từ thôi.

More Clips From Episode

Total 49 clips (Page 2 of 3)
桑士奇 你这个蠢货
HSK 1
0:03s
sāng shì qí nǐ zhè ge chǔn huòTang Sĩ Kỳ, ông đúng là đồ ngu!

查到了我跟他有联络又怎么样
HSK 7
0:03s
chá dào le wǒ gēn tā yǒu lián luò yòu zěn me yàngĐiều tra ra tôi có liên lạc với ông ta thì sao chứ?

我廖金山岂是你能算计的
HSK 7
0:03s
wǒ liào jīn shān qǐ shì nǐ néng suàn jì deLiêu Kim Sơn tôi đâu phải để ông tính kế.

那您也不能为虎作伥啊
HSK 2
0:03s
nà nín yě bù néng wèi hǔ zuò chāng aNhưng bố cũng không thể tiếp tay cho kẻ ác chứ?

廖诗语 你给我听好了
HSK 1
0:03s
liào shī yǔ nǐ gěi wǒ tīng hǎo leLiêu Thi Ngữ, con nghe cho rõ đây.

你又不是不喜欢他 你就在这儿装视而不见
HSK 4
0:03s
nǐ yòu bú shì bù xǐ huān tā nǐ jiù zài zhè ér zhuāng shì ér bù jiànmà đâu phải cậu không thích anh ta. Cậu cứ ở đây giả vờ không thấy.

大姐 悠着点啊
HSK 2
0:03s
dà jiě yōu zhe diǎn aChị Hai ơi, từ từ thôi.

抱怨自己孤单寂寞冷
HSK 7
0:03s
bào yuàn zì jǐ gū dān jì mò lěng(Công ty TNHH Đầu tư Tân Tấu Kỳ) than thở mình cô đơn lạnh lẽo.

这我就不用介绍了吧 不用介绍
HSK 3
0:03s
zhè wǒ jiù bù yòng jiè shào le ba bù yòng jiè shàoCái này thì tôi khỏi cần giới thiệu nhỉ? Không cần giới thiệu.

好啊 求之不得 我能行吗
HSK 3
0:03s
hǎo a qiú zhī bù dé wǒ néng xíng maHay quá, cầu còn chẳng được. Tôi làm được không vậy?

明明是你先不理我的 搞得我都不得不接受
HSK 6
0:03s
míng míng shì nǐ xiān bù lǐ wǒ de gǎo dé wǒ dōu bù dé bù jiē shòuRõ ràng là em không để ý đến anh trước, làm anh đành phải chấp nhận

感情是感情 工作是工作 拎得门儿清
HSK 7
0:03s
gǎn qíng shì gǎn qíng gōng zuò shì gōng zuò līn dé mén ér qīngtình cảm là tình cảm, công việc là công việc, phân biệt rõ ràng.

还是因为你太喜欢我了
HSK 2
0:03s
hái shì yīn wèi nǐ tài xǐ huān wǒ leVẫn là vì em quá thích anh,

那接下来呢 我们就得约法三章
HSK 2
0:03s
nà jiē xià lái ne wǒ men jiù dé yuē fǎ sān zhāngVậy nên tiếp theo chúng ta phải thỏa thuận rõ ràng.

一旦被我知道 我就会揍死你
HSK 7
0:03s
yí dàn bèi wǒ zhī dào wǒ jiù huì zòu sǐ nǐMột khi em mà biết được, em sẽ đánh chết anh.

凭什么不能让别人知道 我们的关系啊
HSK 5
0:03s
píng shén me bù néng ràng bié rén zhī dào wǒ men de guān xì aCớ gì lại không được cho người khác biết quan hệ của chúng ta chứ?

凭什么我不能来接你啊 我长这么大
HSK 5
0:03s
píng shén me wǒ bù néng lái jiē nǐ a wǒ zhǎng zhè me dàCớ gì mà anh không được đến đón em? Anh lớn từng này tuổi,

一直光彩照人地走在阳光下 我怎么就见不得人了我
HSK 4
0:03s
yì zhí guāng cǎi zhào rén dì zǒu zài yáng guāng xià wǒ zěn me jiù jiàn bù dé rén le wǒluôn rạng rỡ đi dưới ánh mặt trời, anh có làm gì khiến ai phải xấu hổ đâu.

凭什么酒吧就是疑似风月场所
HSK 5
0:03s
píng shén me jiǔ bā jiù shì yí sì fēng yuè chǎng suǒcớ gì quán bar lại là nơi nghi ngờ ăn chơi.

人家想多看我几眼 那我有什么办法 对不对
HSK 6
0:03s
rén jiā xiǎng duō kàn wǒ jǐ yǎn nà wǒ yǒu shén me bàn fǎ duì bú duìngười ta muốn ngắm anh thêm vài lần thì anh đâu có cách nào, đúng không?