Cách dùng "店都出过事了" (diàn dōu chū guò shì le) trong hội thoại tiếng Trung
店都出过事了
Cửa hàng đã xảy ra chuyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:28
lǎo老
bǎn板
“Ông chủ.”
LINE 0228:28
PLAYING SCENEdiàn店
dōu都
chū出
guò过
shì事
le了
“Cửa hàng đã xảy ra chuyện rồi.”
LINE 0328:30
zhè这
zài再
wǎng往
wài外
zū租
yǒu有
rén人
zū租
ma吗
“Còn thuê ra ngoài nữa thì có ai thuê không?”
Show Information