Cách dùng "你这刚吃上饭就去加班" (nǐ zhè gāng chī shàng fàn jiù qù jiā bān) trong hội thoại tiếng Trung

zhègāngchīshàngfànjiùjiābān

Cậu vừa ăn cơm đã tăng ca rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:08
xīn
de
xiàn线
suǒ

manh mối mới không?

LINE 0225:10
PLAYING SCENE
zhè
gāng
chī
shàng
fàn
jiù
jiā
bān

Cậu vừa ăn cơm đã tăng ca rồi.

LINE 0325:12
shì
kuā
shàng
jìn
ne

Anh phải khen em tiến bộ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp25:10
TMDB ID283950