Cách dùng "除了姑姑和爹娘之外" (chú le gū gū hé diē niáng zhī wài) trong hội thoại tiếng Trung
除了姑姑和爹娘之外
Ngoài cô cô và cha mẹ,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:11
shī师
fù父
nián年
nián年
dōu都
lái来
“năm nào sư phụ cũng đến.”
LINE 0209:12
PLAYING SCENEchú除
le了
gū姑
gū姑
hé和
diē爹
niáng娘
zhī之
wài外
“Ngoài cô cô và cha mẹ,”
LINE 0309:14
wǒ我
zuì最
cháng常
jiàn见
dào到
de的
rén人
biàn便
shì是
shī师
fù父
le了
“người ta hay gặp nhất là sư phụ.”
Show Information