Cách dùng "每次收到静远师太的飞鸽传信" (měi cì shōu dào jìng yuǎn shī tài de fēi gē chuán xìn) trong hội thoại tiếng Trung
每次收到静远师太的飞鸽传信
nhận được thư bồ câu của Tịnh Viễn sư thái gửi tới
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:19
xiǎo小
shí时
hòu候
gū姑
gū姑
“Hồi nhỏ, mỗi lần cô cô”
LINE 0222:19
PLAYING SCENEměi每
cì次
shōu收
dào到
jìng静
yuǎn远
shī师
tài太
de的
fēi飞
gē鸽
chuán传
xìn信
“nhận được thư bồ câu của Tịnh Viễn sư thái gửi tới”
LINE 0322:21
dōu都
jiào叫
wǒ我
gǎn赶
jǐn紧
mó磨
mò墨
“đều bảo ta mau chóng mài mực,”
Show Information