Cách dùng "她的几个好兄弟都遭遇了不测" (tā de jǐ gè hǎo xiōng dì dōu zāo yù le bù cè) trong hội thoại tiếng Trung
她的几个好兄弟都遭遇了不测
(mấy huynh đệ thân thiết của cô ấy đều gặp nạn,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:44
dāng当
shí时
“(Lúc ấy)”
LINE 0226:45
PLAYING SCENEtā她
de的
jǐ几
gè个
hǎo好
xiōng兄
dì弟
dōu都
zāo遭
yù遇
le了
bù不
cè测
“(mấy huynh đệ thân thiết của cô ấy đều gặp nạn,)”
LINE 0326:47
tā她
zì自
jǐ己
yě也
gāng刚
gāng刚
dà大
bìng病
yī一
cháng场
“- (cô ấy cũng mới bệnh nặng một trận.) - Chậm thôi, chậm thôi.”
Show Information