Cách dùng "她们每月都有书信往来" (tā men měi yuè dōu yǒu shū xìn wǎng lái) trong hội thoại tiếng Trung
她们每月都有书信往来
mỗi tháng họ đều gửi thư từ qua lại,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:31
xiàn现
zài在
kàn看
lái来
“Bây giờ xem ra”
LINE 0222:32
PLAYING SCENEtā她
men们
měi每
yuè月
dōu都
yǒu有
shū书
xìn信
wǎng往
lái来
“mỗi tháng họ đều gửi thư từ qua lại,”
LINE 0322:34
yuǎn远
shèn甚
mì密
yǒu友
“còn hơn cả bạn chí cốt.”
Show Information