Cách dùng "完全放飞自我" (wán quán fàng fēi zì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

wánquánfàngfēi

hoàn toàn tự do tự tại

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:46
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1啥叫在自己家里shá jiào zài zì jǐ jiā lǐthế nào là ở nhà của chính mình
2完全放飞自我wán quán fàng fēi zì wǒhoàn toàn tự do tự tại
3我就是那个 随时等候你指使的wǒ jiù shì nà ge suí shí děng hòu nǐ zhǐ shǐ deAnh chính là người lúc nào cũng sẵn sàng nghe em sai bảo

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 9 of 11)
不是你说什么就是什么的
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ shuō shén me jiù shì shén me dekhông phải anh nói gì là đúng cái đó.

就算你说你有证据 她也不害怕
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ shuō nǐ yǒu zhèng jù tā yě bù hài pàDù anh có nói là có bằng chứng thì cô ấy cũng không sợ.

这她原话啊 我可没瞎说
HSK 3
0:03s
zhè tā yuán huà a wǒ kě méi xiā shuōĐó là nguyên văn lời cô ấy đấy, tôi không bịa ra đâu nhé.

这我咋要啊 再说了就真有那日记本
HSK 4
0:03s
zhè wǒ zǎ yào a zài shuō le jiù zhēn yǒu nà rì jì běnTôi biết đòi kiểu gì đây? Hơn nữa dù có cuốn nhật ký đó thật

你俩之间也算民事纠纷 我有啥立场
HSK 7
0:03s
nǐ liǎ zhī jiān yě suàn mín shì jiū fēn wǒ yǒu shá lì chǎngthì giữa hai người cũng chỉ là tranh chấp dân sự. Tôi có tư cách gì mà can vào?

让小名把日记给拿出来呀
HSK 5
0:03s
ràng xiǎo míng bǎ rì jì gěi ná chū lái yaThì bảo Tiểu Danh đưa nhật ký ra đi.

小说你看完了吗 最近太忙了就看了个开头
HSK 6
0:03s
xiǎo shuō nǐ kàn wán le ma zuì jìn tài máng le jiù kàn le gè kāi tóuBạn đọc xong cuốn tiểu thuyết chưa? Dạo này bận quá, mới đọc được phần đầu thôi.

你这人咋回事啊 干啥非得让我看小说啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén zǎ huí shì a gàn shá fēi děi ràng wǒ kàn xiǎo shuō aBạn này kỳ lạ thật, sao cứ bắt tôi đọc tiểu thuyết vậy?

你是想让我给你作证 这小说有你一份啊
HSK 4
0:03s
nǐ shì xiǎng ràng wǒ gěi nǐ zuò zhèng zhè xiǎo shuō yǒu nǐ yī fèn aBạn muốn tôi làm chứng cho bạn à? Cuốn tiểu thuyết này có phần của bạn đấy.

又是日记 又是小说
HSK 4
0:03s
yòu shì rì jì yòu shì xiǎo shuōNào là nhật ký, nào là tiểu thuyết,

跟任小名过不去了呗
HSK 7
0:03s
gēn rèn xiǎo míng guò bù qù le beiđang muốn gây chuyện với Nhậm Tiểu Danh rồi đây.

该出发了 九点半准时开庭 不许迟到啊
HSK 7
0:03s
gāi chū fā le jiǔ diǎn bàn zhǔn shí kāi tíng bù xǔ chí dào aPhải đi thôi. 9 giờ rưỡi khai đình đúng giờ. Không được trễ đấy nhé.

我把照片还有地址发你
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ zhào piān hái yǒu dì zhǐ fā nǐTôi sẽ gửi ảnh và địa chỉ cho anh/chị.

你帮我申请下延期开庭
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ shēn qǐng xià yán qī kāi tínganh giúp tôi xin hoãn khai đình nhé.

我有个性命攸关的事 任小名
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gè xìng mìng yōu guān de shì rèn xiǎo míngTôi có việc quan trọng sống còn. Nhậm Tiểu Danh,

我是你的班主任 周芸
HSK 1
0:03s
wǒ shì nǐ de bān zhǔ rèn zhōu yúncô là giáo viên chủ nhiệm của em. Châu Vân.

我一直期待着再次得到她的消息
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí qī dài zhe zài cì dé dào tā de xiāo xīTôi luôn mong chờ được tin tức về cô ấy.

但没想到 她会以这样的方式 重新回到我的生活里
HSK 5
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā huì yǐ zhè yàng de fāng shì chóng xīn huí dào wǒ de shēng huó lǐNhưng không ngờ rằng cô ấy lại theo cách như thế này trở lại cuộc sống của tôi.

事先需要跟您声明一下子 因为我们的纪律
HSK 7
0:03s
shì xiān xū yào gēn nín shēng míng yī xià zi yīn wèi wǒ men de jì lǜTrước tiên tôi cần thông báo với bà do quy định của chúng tôi,

所以咱们这次对话是需要录音的
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zán men zhè cì duì huà shì xū yào lù yīn decuộc trò chuyện này sẽ được ghi âm