Cách dùng "小名不怨你" (xiǎo míng bù yuàn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎomíngyuàn

Tiểu Danh không giận anh đâu

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
27:23
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小名这些年一直怨我 我也没话说xiǎo míng zhè xiē nián yì zhí yuàn wǒ wǒ yě méi huà shuōTiểu Danh bao năm nay vẫn giận anh anh cũng chẳng biết nói gì
2小名不怨你xiǎo míng bù yuàn nǐTiểu Danh không giận anh đâu
3其实就是孩子啊qí shí jiù shì hái zi aThật ra con bé ấy mà

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 10 of 11)
两位警官想查什么呀
HSK 5
0:03s
liǎng wèi jǐng guān xiǎng chá shén me yaHai vị cảnh sát muốn hỏi gì vậy?

我们现在怀疑 有人冒用了您的身份
HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài huái yí yǒu rén mào yòng le nín de shēn fènChúng tôi hiện đang nghi ngờ có người đã mạo dùng danh tính của bà

不是冒用 是我自己借给她的
HSK 2
0:03s
bú shì mào yòng shì wǒ zì jǐ jiè gěi tā deKhông phải mạo dùng là tôi tự cho cô ấy mượn

如果冒用您身份的人违了法
HSK 5
0:03s
rú guǒ mào yòng nín shēn fèn de rén wéi le fǎNếu người mạo dùng danh tính bà vi phạm pháp luật,

您看一下这是不是在 一九九一年
HSK 1
0:03s
nín kàn yī xià zhè shì bú shì zài yī jiǔ jiǔ yī niánÔng xem thử đây có phải là vào năm 1991

你们从哪儿找到的 我们在一具女尸的旁边
HSK 2
0:03s
nǐ men cóng nǎ ér zhǎo dào de wǒ men zài yī jù nǚ shī de páng biānCác anh tìm thấy ở đâu vậy? Chúng tôi tìm thấy chiếc bút này

是 您出借身份证的那个人
HSK 4
0:03s
shì nín chū jiè shēn fèn zhèng de nà ge rénĐúng, người mà ông đã cho mượn chứng minh thư.

那就说明你们俩 交情匪浅哪
HSK 7
0:03s
nà jiù shuō míng nǐ men liǎ jiāo qíng fěi qiǎn nǎđiều đó cho thấy hai người có tình cảm rất sâu đậm với nhau.

我想你也应该 很想知道真相吧
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng nǐ yě yīng gāi hěn xiǎng zhī dào zhēn xiàng baTôi nghĩ ông cũng muốn biết sự thật lắm, đúng không?

她整个人哪 都冻僵了
HSK 4
0:03s
tā zhěng gè rén nǎ dōu dòng jiāng leCả người nó cứng đờ vì lạnh.

我寻思她死了呢
HSK 4
0:03s
wǒ xín sī tā sǐ le neTôi tưởng nó chết rồi chứ.

老板怎么了 起来 来起来 赶紧 赶紧
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zěn me le qǐ lái lái qǐ lái gǎn jǐn gǎn jǐnSếp ơi, chuyện gì vậy? Dậy đi, dậy nào! Nhanh lên! Nhanh lên!

她都不知道自己叫啥
HSK 2
0:03s
tā dōu bù zhī dào zì jǐ jiào shánó không biết tên mình là gì.

她就求我把她留在厂里干活
HSK 6
0:03s
tā jiù qiú wǒ bǎ tā liú zài chǎng lǐ gàn huóNó xin tôi cho ở lại nhà máy làm việc.

能干两个男人干不完的活
HSK 4
0:03s
néng gàn liǎng gè nán rén gàn bù wán de huóLàm được việc mà hai đàn ông chưa chắc xong

谁还管她 她叫啥呀
HSK 5
0:03s
shuí hái guǎn tā tā jiào shá yaAi mà để ý đến cô ấy, tên gì vậy?

我就嫁给我们家那口子了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù jià gěi wǒ men jiā nà kǒu zi leThế là tôi lấy chồng nhà này

像个蓝天云朵似的
HSK 5
0:03s
xiàng gè lán tiān yún duǒ shì denhư áng mây trên bầu trời xanh vậy

对了我前天晚上还做了个梦 我梦见了
HSK 4
0:03s
duì le wǒ qián tiān wǎn shàng hái zuò le gè mèng wǒ mèng jiàn leÀ, tối hôm kia chị còn nằm mơ Chị mơ thấy

我就没听见一个人叫我老师
HSK 2
0:03s
wǒ jiù méi tīng jiàn yí gè rén jiào wǒ lǎo shīChẳng nghe thấy ai gọi chị là cô giáo cả