Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "小名不怨你" (xiǎo míng bù yuàn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

小名不怨你

xiǎo míng bù yuàn nǐ

Tiểu Danh không giận anh đâu

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
27:23
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小名这些年一直怨我 我也没话说xiǎo míng zhè xiē nián yì zhí yuàn wǒ wǒ yě méi huà shuōTiểu Danh bao năm nay vẫn giận anh anh cũng chẳng biết nói gì
2小名不怨你xiǎo míng bù yuàn nǐTiểu Danh không giận anh đâu
3其实就是孩子啊qí shí jiù shì hái zi aThật ra con bé ấy mà

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 5 of 11)
她就来住两天 你给我老实点
HSK 6
0:03s
tā jiù lái zhù liǎng tiān nǐ gěi wǒ lǎo shí diǎnCô bé chỉ ở có hai ngày thôi, anh phải ngoan ngoãn cho tôi.

你放心 我也就只住一天
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ yě jiù zhǐ zhù yī tiānYên tâm đi, tôi cũng chỉ ở một ngày thôi.

给我把碗洗了 她就算是齐天大圣的闺女
HSK 7
0:03s
gěi wǒ bǎ wǎn xǐ le tā jiù suàn shì qí tiān dà shèng de guī nǚĐi rửa bát cho tôi đi. Dù cô bé có là con gái Tề Thiên Đại Thánh,

我也得先把书包放下来吧 妈 我给你洗
HSK 3
0:03s
wǒ yě dé xiān bǎ shū bāo fàng xià lái ba mā wǒ gěi nǐ xǐtôi cũng phải đặt cặp xuống cái đã chứ. Mẹ ơi, để con rửa cho.

妈 我要饿死了
HSK 1
0:03s
mā wǒ yào è sǐ leMẹ ơi Con sắp chết đói rồi

你这个脸上是什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge liǎn shàng shì shén me yaTrên mặt anh cái gì vậy?

我宝贝女儿给我的奖励 叫任阿姨
HSK 7
0:03s
wǒ bǎo bèi nǚ ér gěi wǒ de jiǎng lì jiào rèn ā yíLà phần thưởng con gái cưng tặng bố đó Gọi dì Nhậm đi

没关系 快 先坐吧 坐吧 坐这儿
HSK 3
0:03s
méi guān xì kuài xiān zuò ba zuò ba zuò zhè érKhông sao, nhanh lên nào Ngồi xuống đi, ngồi đi Ngồi đây này

让小雪坐在这儿 坐好了
HSK 2
0:03s
ràng xiǎo xuě zuò zài zhè ér zuò hǎo leĐể Xiaoxue ngồi ở đây Ngồi ngoan rồi đó

小雪 乖 吃完饭 姐带你出去玩啊
HSK 7
0:03s
xiǎo xuě guāi chī wán fàn jiě dài nǐ chū qù wán aXiaoxue, ngoan nào Ăn xong chị dẫn em đi chơi nhé

小泼猴也想上桌呀 它也配 拿走
HSK 6
0:03s
xiǎo pō hóu yě xiǎng shàng zhuō ya tā yě pèi ná zǒuCon khỉ nhỏ cũng muốn lên bàn ăn à Nó mà xứng à, cất đi

就是 小泼猴不配上桌
HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎo pō hóu bù pèi shàng zhuōĐúng rồi đó Con khỉ nhỏ không xứng lên bàn đâu

不闹啊 一会儿吃完饭 姐姐带你去公园转转
HSK 5
0:03s
bù nào a yī huì er chī wán fàn jiě jiě dài nǐ qù gōng yuán zhuǎn zhuǎnĐừng nghịch nhé, lát ăn xong Chị sẽ dẫn đi dạo công viên

你用自己的筷子给我夹菜
HSK 3
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de kuài zi gěi wǒ jiā càiCô dùng đũa của mình gắp thức ăn cho con

这个筷子阿姨还没用过
HSK 3
0:03s
zhè ge kuài zi ā yí hái méi yòng guòĐôi đũa này cô chưa dùng mà

就算没用过 这也不礼貌
HSK 6
0:03s
jiù suàn méi yòng guò zhè yě bù lǐ màoDù chưa dùng đi nữa Thì cũng không lịch sự

我妈妈说 给别人夹菜 要使用公筷
HSK 6
0:03s
wǒ mā mā shuō gěi bié rén jiā cài yào shǐ yòng gōng kuàiMẹ con nói Khi gắp thức ăn cho người khác Phải dùng đũa gắp riêng

怎么给这筷子分公母的呀
HSK 5
0:03s
zěn me gěi zhè kuài zi fēn gōng mǔ de yaPhân biệt đũa đực đũa cái kiểu gì vậy

不是公母的公 是公共的公
HSK 6
0:03s
bú shì gōng mǔ de gōng shì gōng gòng de gōngKhông phải "công" đực cái đâu Mà là "công" trong công cộng

你要准备一双公共使用的公筷
HSK 6
0:03s
nǐ yào zhǔn bèi yī shuāng gōng gòng shǐ yòng de gōng kuàiPhải chuẩn bị một đôi đũa gắp dùng chung