Cách dùng "小名不怨你" (xiǎo míng bù yuàn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎomíngyuàn

Tiểu Danh không giận anh đâu

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
27:23
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小名这些年一直怨我 我也没话说xiǎo míng zhè xiē nián yì zhí yuàn wǒ wǒ yě méi huà shuōTiểu Danh bao năm nay vẫn giận anh anh cũng chẳng biết nói gì
2小名不怨你xiǎo míng bù yuàn nǐTiểu Danh không giận anh đâu
3其实就是孩子啊qí shí jiù shì hái zi aThật ra con bé ấy mà

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 7 of 11)
还在这儿拉偏架 圆圆不哭啊 圆圆乖
HSK 7
0:03s
hái zài zhè ér lā piān jià yuán yuán bù kū a yuán yuán guāiLại còn thiên vị ở đây nữa. Viên Viên đừng khóc nhé, Viên Viên ngoan.

我可以用小雪跟哥哥换 谁稀罕你的破兔子
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ yòng xiǎo xuě gēn gē gē huàn shuí xī hǎn nǐ de pò tù zicon có thể lấy Xiaoxue đổi với anh mà. Ai thèm con thỏ rách của em chứ.

你听着了吧 圆圆都说了 用小雪换
HSK 3
0:03s
nǐ tīng zhe le ba yuán yuán dōu shuō le yòng xiǎo xuě huànCô nghe thấy rồi chứ? Viên Viên đã nói rồi, dùng Xiaoxue để đổi.

用小雪和他换这个玩具了 就玩具换一下
HSK 5
0:03s
yòng xiǎo xuě hé tā huàn zhè ge wán jù le jiù wán jù huàn yī xiàlấy Xiaoxue đổi đồ chơi với thằng bé rồi. Chỉ là đổi đồ chơi một chút,

你说这怎么换 这也不能抢呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè zěn me huàn zhè yě bù néng qiǎng yaAnh bảo thế thì đổi kiểu gì? Cũng đâu thể giành giật được.

哥哥让妹妹不应该吗 我儿子让你女儿应该
HSK 3
0:03s
gē gē ràng mèi mèi bù yīng gāi ma wǒ ér zi ràng nǐ nǚ ér yīng gāianh nhường em không phải là đúng sao? Con trai tôi nhường con gái anh là đúng,

你要教育好了 他这么大 能这么不懂事儿吗
HSK 4
0:03s
nǐ yào jiào yù hǎo le tā zhè me dà néng zhè me bù dǒng shì ér maNếu anh dạy tốt, lớn thế này sao lại có thể hư đốn như vậy?

当着孩子面咱别吵好不好
HSK 5
0:03s
dāng zhe hái zi miàn zán bié chǎo hǎo bù hǎoTrước mặt con, mình đừng cãi nhau được không

你教育你的孩子我教育我的孩子 你说我儿子不懂事
HSK 7
0:03s
nǐ jiào yù nǐ de hái zi wǒ jiào yù wǒ de hái zi nǐ shuō wǒ ér zi bù dǒng shìAnh dạy con anh, tôi dạy con tôi Anh nói con trai tôi hư đốn

咱分开教育是吧 那日子是不是也分开过
HSK 4
0:03s
zán fēn kāi jiào yù shì ba nà rì zi shì bú shì yě fēn kāi guòMình dạy riêng nhau đúng không Vậy thì cuộc sống đúng không cũng sống riêng luôn?

分开我没说 你要说分开我也同意
HSK 3
0:03s
fēn kāi wǒ méi shuō nǐ yào shuō fēn kāi wǒ yě tóng yìTôi không nói chia tay Anh muốn chia tay tôi cũng đồng ý

你说的话负责任吗 我说话负责任
HSK 1
0:03s
nǐ shuō de huà fù zé rèn ma wǒ shuō huà fù zé rènAnh có chịu trách nhiệm về lời mình nói không? Tôi nói là chịu trách nhiệm

妹妹要是真的喜欢这个模型 我就再给她做一个吧
HSK 6
0:03s
mèi mèi yào shì zhēn de xǐ huān zhè ge mó xíng wǒ jiù zài gěi tā zuò yí gè baNếu em thật sự thích mô hình này thì con làm cho em một cái khác nhé

圆圆 姐姐喜欢这个兔兔 你把这个兔兔送给姐姐
HSK 3
0:03s
yuán yuán jiě jiě xǐ huān zhè ge tù tù nǐ bǎ zhè ge tù tù sòng gěi jiě jiěViên Viên Chị thích con thỏ này Con tặng con thỏ này cho chị đi

我 我 我觉得挺好啊
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ wǒ jué de tǐng hǎo aBố... bố... Bố thấy hay lắm

爸爸觉得姐姐说的 挺好的
HSK 3
0:03s
bà bà jué de jiě jiě shuō de tǐng hǎo deBố thấy điều chị nói rất hay đấy

你再也不是我的爸爸了 圆圆
HSK 1
0:03s
nǐ zài yě bú shì wǒ de bà bà le yuán yuánBố không còn là bố của con nữa Viên Viên

小泼猴还跟我斗
HSK 7
0:03s
xiǎo pō hóu hái gēn wǒ dòuCon khỉ nhỏ dám cãi tôi

还打我 谁打你了 你推她干啥呀
HSK 5
0:03s
hái dǎ wǒ shuí dǎ nǐ le nǐ tuī tā gàn shá yaCòn đánh con nữa Ai đánh mày rồi Mày đẩy nó làm gì vậy

谁打她了 不是 那她怎么说你打 谁打你了 你推
HSK 4
0:03s
shuí dǎ tā le bú shì nà tā zěn me shuō nǐ dǎ shuí dǎ nǐ le nǐ tuīAi đánh nó rồi Không phải Vậy sao nó nói mày đánh, ai đánh mày Mày đẩy