Cách dùng "奶奶说之前叫你去帮她领 拖拖拉拉好几天才去" (nǎi nǎi shuō zhī qián jiào nǐ qù bāng tā lǐng tuō tuō lā lā hǎo jǐ tiān cái qù) trong hội thoại tiếng Trung
奶奶说之前叫你去帮她领 拖拖拉拉好几天才去
Bà nói trước đây có nhờ cháu đi lấy giúp đó. Mà kéo dài mấy ngày mới chịu đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:53
xiǎo小
zhào赵
bāng帮
wǒ我
lǐng领
de的
“Tiểu Triệu lấy giúp bà rồi.”
LINE 0229:56
PLAYING SCENEnǎi nǎi shuō zhī qián jiào nǐ qù bāng tā lǐng tuō tuō lā lā hǎo jǐ tiān cái qù
奶奶说之前叫你去帮她领 拖拖拉拉好几天才去
“Bà nói trước đây có nhờ cháu đi lấy giúp đó. Mà kéo dài mấy ngày mới chịu đi.”
LINE 0330:01
nà nín jiù bǎ zhè ge gōng zī kǎ fàng fàng hǎo bú yào luàn fàng
那您就把这个工资卡放放好 不要乱放
“Thì bà cất thẻ lương cẩn thận vào, đừng để bừa bãi.”
Show Information