Cách dùng "你这每天跟着老板前前后后 这里那里的" (nǐ zhè měi tiān gēn zhe lǎo bǎn qián qián hòu hòu zhè lǐ nà lǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
你这每天跟着老板前前后后 这里那里的
Chị ngày nào cũng đi theo sếp, chỗ này chỗ kia,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
wǒ我
jiù就
shì是
tí提
xǐng醒
nǐ你
duō多
gè个
xīn心
yǎn眼
ér儿
“Tôi chỉ nhắc chị khéo léo hơn một chút thôi.”
LINE 0205:22
PLAYING SCENEnǐ zhè měi tiān gēn zhe lǎo bǎn qián qián hòu hòu zhè lǐ nà lǐ de
你这每天跟着老板前前后后 这里那里的
“Chị ngày nào cũng đi theo sếp, chỗ này chỗ kia,”
LINE 0305:25
yǐ以
hòu后
ne呢
zài再
jiàn见
dào到
fàn范
shū叔
“sau này gặp Bác Phạm”
Show Information