Cách dùng "倒来管我写没写情况报告了" (dào lái guǎn wǒ xiě méi xiě qíng kuàng bào gào le) trong hội thoại tiếng Trung
倒来管我写没写情况报告了
lại còn quản lý việc tôi viết văn bản giải trình chưa à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:45
nǐ你
zì自
jǐ己
de的
chǒu丑
shì事
hái还
méi没
chǔ处
lǐ理
gān干
jìng净
“Chị còn chưa xử lý xong xuôi chuyện tai tiếng của mình,”
LINE 0208:47
PLAYING SCENEdào倒
lái来
guǎn管
wǒ我
xiě写
méi没
xiě写
qíng情
kuàng况
bào报
gào告
le了
“lại còn quản lý việc tôi viết văn bản giải trình chưa à?”
LINE 0308:50
píng凭
shén什
me么
ya呀
“Dựa vào đâu chứ?”
Show Information